square

/skweə/
Học thuật
Thân thiện
square

The carpenter uses a square to check the corner of the wooden frame.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hình vuông: Một hình phẳng bốn cạnh bằng nhau bốn góc vuông.
    • Quảng trường: Một khu vực mở, thườngtrung tâm thành phố, hình dạng tương tự hình vuông.
    • Bình phương (toán học): Kết quả của phép nhân một số với chính .
    • Đồ dùng hình vuông: Vật thể hình dạng vuông, như ô trên bàn cờ.
    • Thước vuông góc (Ê-ke): Dụng cụ hình chữ L dùng để kiểm tra hoặc vẽ góc vuông.
  2. Tính từ:

    • hình vuông: Mô tả hình dạng với các cạnh bằng nhau các góc vuông.
    • Thẳng thắn, thật thà: Hành xử một cách trung thực công bằng.
    • Dứt khoát, rõ ràng: Không mập mờ, không úp mở.
    • Ngang bằng, sòng phẳng: Ở trạng thái không còn nợ nần hoặc mâu thuẫn.
    • Đẫy, no nê: (Về bữa ăn) Đầy đủ bổ dưỡng.
    • Cổ lỗ , lỗi thời: (Tiếng lóng) quan điểm hoặc cách sống quá truyền thống, bảo thủ.
  3. Phó từ:

    • Một cách thẳng góc/vuông vắn: Ở một góc chính xác 90 độ.
    • Một cách trực tiếp/trúng: Ngay chính giữa, không lệch.
    • Một cách thẳng thắn/thật thà: Một cách công bằng trung thực.
  4. Động từ:

    • Làm cho vuông: Tạo hình hoặc điều chỉnh thành hình vuông hoặc góc vuông.
    • Bình phương (toán học): Nhân một số với chính .
    • Thanh toán, giải quyết: Trả hết nợ hoặc dàn xếp một vấn đề.
    • Làm cho phù hợp: Điều chỉnh để phù hợp hoặc hài hòa với thứ khác.
    • Hối lộ: (Thông tục) Đưa tiền để mua chuộc ai đó im lặng hoặc hành động theo ý mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Draw a square with sides of 5cm. (Hãy vẽ một hình vuông với các cạnh dài 5cm.)
    • The protest gathered at the town square. (Cuộc biểu tình tập trung tại quảng trường thị trấn.)
    • The square of 4 is 16. (Bình phương của 4 16.)
  • Tính từ:

    • She gave me a square answer. ( ấy đã cho tôi một câu trả lời dứt khoát.)
    • He is known for being square in all his dealings. (Anh ấy nổi tiếng thẳng thắn trong mọi giao dịch.)
    • After paying the debt, we are square. (Sau khi trả nợ, chúng tôi đã sòng phẳng rồi.)
  • Phó từ:

    • He hit the ball square on the bat. (Anh ấy đánh trúng thẳng quả bóng bằng gậy.)
    • She looked at him square in the eye. ( ấy nhìn thẳng vào mắt anh ta.)
  • Động từ:

    • Can you square this piece of wood? (Anh có thể đẽo vuông miếng gỗ này không?)
    • You need to square your actions with your words. (Bạn cần làm cho hành động phù hợp với lời nói của mình.)
    • I'll square the bill with you later. (Tôi sẽ thanh toán hóa đơn với anh sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A square meal": Một bữa ăn đầy đủ, no nê bổ dưỡng.

    • After working all day, he needed a square meal. (Sau khi làm việc cả ngày, anh ấy cần một bữa ăn đẫy bụng.)
  • "A square deal": Một thỏa thuận hoặc sự đối xử công bằng, thẳng thắn.

    • All we ask for is a square deal. (Tất cả những chúng tôi yêu cầu một sự đối xử công bằng.)
  • "To be square with someone": Không còn nợ nần hoặc mâu thuẫn với ai; sòng phẳng.

    • I want to be square with you about what happened. (Tôi muốn sòng phẳng với anh về chuyện đã xảy ra.)
Biến thể từ liên quan
  • Squarely (phó từ): Một cách thẳng thắn, dứt khoát hoặc trực tiếp.

    • He faced the problem squarely. (Anh ấy đương đầu với vấn đề một cách dứt khoát.)
  • Squareness (danh từ): Tính chất vuông vắn; tính thẳng thắn, ngay thẳng.

  • Square-rigged (tính từ): (Hàng hải) Chỉ loại tàu cánh buồm vuông.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (hình vuông): Quadrilateral, rectangle (hình chữ nhật - nhưng khác nghĩa).
  • Tính từ (thẳng thắn): Honest, straightforward, fair.
  • Tính từ (dứt khoát): Unambiguous, categorical, unequivocal.
  • Động từ (thanh toán): Settle, pay off, clear.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Square off: Chuẩn bị chiến đấu hoặc tranh luận; tạo hình vuông.

    • The two boxers squared off in the ring. (Hai quyền Anh vào thế đấu trên đài.)
  • Square up: Thanh toán hóa đơn; đối mặt với (một thách thức).

    • Let me square up with the waiter. (Để tôi thanh toán với người phục vụ.)
    • It's time to square up to our responsibilities. (Đã đến lúc đương đầu với trách nhiệm của chúng ta.)
  • Square away: Sắp xếp gọn gàng, hoàn tất mọi việc.

    • We need to square away the details before the meeting. (Chúng ta cần sắp xếp ổn thỏa các chi tiết trước cuộc họp.)
Thành ngữ liên quan
  • A square peg in a round hole: Người hoặc vật không phù hợp với vị trí hoặc hoàn cảnh.

    • As an artist in a corporate office, he felt like a square peg in a round hole. ( một nghệ sĩ trong văn phòng công ty, anh ấy cảm thấy như nằm trên cạn.)
  • On the square: Thẳng thắn, trung thực, hợp pháp.

    • You can trust him; he's always on the square. (Bạn có thể tin anh ấy; anh ấy luôn thẳng thắn.)
  • Back to square one: Trở lại điểm xuất phát, phải bắt đầu lại từ đầu.

    • The experiment failed, so we're back to square one. (Thí nghiệm thất bại, vậy chúng tôi phải bắt đầu lại từ đầu.)
  • Fair and square: Một cách hoàn toàn công bằng hợp lệ.

    • They won the game fair and square. (Họ thắng trận đấu một cách hoàn toàn công bằng.)
square

The carpenter uses a square to check the corner of the wooden frame.

tính từ
  1. vuông
    • a square table
      bàn vuông
    • a square meter
      một mét vuông
  2. to ngang
    • a man of square frame
      người to ngang
  3. đẫy, ních bụng
    • a square meal
      bữa ăn đẫy
  4. thứ tự, ngăn nắp
    • to get things square
      xếp đồ đạc cho ngăn nắp
  5. kiên quyết, dứt khoát, không úp mở
    • a square refusal
      sự từ chối dứt khoát
  6. thẳng thắn, thật thà
    • to play a square game
      chơi thật thà
  7. sòng phẳng
    • to get square with creditor
      sòng phẳng với chủ nợ
  8. ngang hàng, bằng hàng
    • I am now square with all the world
      bây giờ tôi đã bằng thiên hạ rồi
  9. (toán học) vuông, bình phương
  10. (từ lóng) cổ lỗ , lỗi thời
phó từ
  1. vuông vắn
    • to sit square on one's seat
      ngồi vuông vắt trên ghế
  2. thẳng góc với; trúng
    • to hit somebody square on the jaw
      đấm trúng thẳng vào hàm ai
  3. thật thà, thẳng thắn
    • to play square
      chơi thật thà
danh từ
  1. hình vuông
  2. quảng trường
    • Badinh square
      quảng trường Ba đình
  3. khu nhà khối giáp bốn phố
  4. thước vuông góc, cái ê-ke
  5. ô chữ vuông
  6. (toán học) bình phương
    • the square of three is nine
      ba bình phương chín
  7. (từ lóng) người nệ cổ

Idioms

  • a square peg in a round hole
    (xem) hole
  • by the square
    một cách chính xác
  • magic square
    hình ma phương
  • on the square
    (thông tục) thẳng thắn, thật thà
  • out of square
    không vuông
ngoại động từ
  1. làm cho vuông, đẽo cho vuông
  2. điều chỉnh, làm cho hợp
    • to square one's practice with one's principles
      làm cho việc làm của mình hợp với những nguyên tắc mình đề ra
  3. thanh toán, trả (nợ)
    • to square accounts with somebody
      thanh toán với ai; trả thù ai, thanh toán mối thù với ai
  4. (thông tục) trả tiền, hối lộ (ai)
    • he has been squared to keep silent
      người ta đã hối lộ để im mồm
  5. (toán học) bình phương
    • three squared is nine
      ba bình phương chín
  6. (thể dục,thể thao) làm (điểm) ngang nhau (chơi gôn)
  7. (hàng hải) đặt (trụ gỗ) thẳng góc với vỏ tàu
nội động từ
  1. hợp, phù hợp
    • his deeds do not square with his words
      việc làm của anh ta không thích hợp với lời nói
    • theory must square with practice
      lý luận phải đi đôi với thực hành
  2. thủ thế (quyền Anh); (+ up to) xông tới (ai) trong thế thủ
  3. cương quyết đương đầu
    • to square up to difficulties
      cương quyết đương đầu với khó khăn
  4. thanh toán nợ nần
    • to square up someone
      thanh toán nợ nần với ai

Idioms

  • to square away
    (hàng hải) xoay tàu thuyền đi đi xuôi gió
  • to square off
    chuyển sang thế tấn công; chuyển về giữ thế thủ (quyền Anh)
  • to square oneself
    (thông tục) đền bù, bồi thường (những cái mình làm thiệt hại cho người khác)
  • to square the circle
    (toán học) cầu phương hình tròn