paid

/pei/
Học thuật
Thân thiện
paid

She received a paid vacation after a year of dedicated work.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được trả tiền, lương: Chỉ một hoạt động, công việc hoặc vị trí người thực hiện nhận được tiền công, tiền lương. Đối lập với "unpaid" (không lương, tình nguyện).
    • Đã thanh toán: Chỉ một khoản tiền, hóa đơn, hoặc dịch vụ đã được trả đầy đủ.
    • thu phí: Chỉ một dịch vụ, thông báo, hoặc nội dung người dùng phải trả tiền để sử dụng hoặc tiếp cận.
  2. Động từ (Quá khứ Phân từ của 'pay'):

    • Đã trả, đã thanh toán: Hành động đã hoàn tất việc đưa tiền để mua hàng hóa, dịch vụ hoặc để thực hiện nghĩa vụ tài chính.
    • Đã dành cho, đã thực hiện: (Nghĩa bóng) Hành động đã hoàn tất việc dành sự chú ý, lời khen, hoặc một cuộc viếng thăm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She left her volunteer position for a paid job. ( ấy rời vị trí tình nguyện để nhận một công việc lương.)
    • This is a paid advertisement. (Đây một quảng cáo thu phí.)
    • Only paid members can access the full report. (Chỉ thành viên đã đóng phí mới có thể truy cập báo cáo đầy đủ.)
  • Động từ:

    • I have paid the invoice. (Tôi đã thanh toán hóa đơn rồi.)
    • He paid his debt last week. (Anh ấy đã trả nợ tuần trước.)
    • She paid him a compliment on his presentation. ( ấy đã dành cho anh ấy một lời khen về bài thuyết trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be paid up": đã đóng phí đầy đủ (cho một hội viên, bảo hiểm...).
    • Your subscription is paid up until December. (Đăng ký của bạn đã được đóng phí đầy đủ đến tháng Mười Hai.)
  • "put paid to something": (thành ngữ) chấm dứt, làm hỏng hoàn toàn hy vọng hoặc kế hoạch của ai/cái .
    • The bad weather put paid to our picnic plans. (Thời tiết xấu đã chấm dứt kế hoạch ngoại của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pay (v): trả tiền.
  • Payment (n): sự thanh toán, khoản tiền trả.
  • Payable (adj): có thể/phải trả.
  • Payer (n): người trả tiền.
  • Unpaid (adj): không được trả lương; chưa thanh toán.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Salaried ( lương), remunerated (được trả thù lao), compensated (được đền bù).
  • Động từ: Settled (đã giải quyết/thanh toán), discharged (đã hoàn thành nghĩa vụ trả nợ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Lưu ý: Đây các cụm từ với động từ gốc 'pay', trong đó 'paid' dạng quá khứ/phân từ) - Paid back: đã trả lại, đã hoàn lại (tiền); (nghĩa bóng) đã trả đũa. - I paid back the loan. (Tôi đã trả lại khoản vay.) - Paid off: đã trả hết (nợ); đã mang lại kết quả tốt. - All our hard work finally paid off. (Tất cả sự chăm chỉ của chúng tôi cuối cùng đã được đền đáp.) - Paid out: đã chi trả (một khoản tiền lớn). - The insurance company paid out a large sum. (Công ty bảo hiểm đã chi trả một khoản tiền lớn.) - Paid up: đã đóng đủ, đã trả đầy đủ (như đã nêumục nâng cao).

Thành ngữ liên quan
  • He who pays the piper calls the tune: (tục ngữ) Ai trả tiền thì người đó quyền quyết định.
  • Put paid to something: (như đã nêumục nâng cao).
paid

She received a paid vacation after a year of dedicated work.

ngoại động từ paid /peid/
  1. trả (tiền lương...); nộp, thanh toán
    • to high wages
      trả lương cao
    • to pay somebody
      trả tiền ai
    • to pay a sum
      trả một số tiền
    • to pay one's debt
      trả nợ, thanh toán nợ
    • to pay taxes
      nộp thuế
  2. (nghĩa bóng) trả công, thưởng, đền đáp lại
  3. dành cho; đến (thăm...); ngỏ (lời khen...)
    • to pay a visit
      đến thăm
    • to pay one's respects to someone
      đến chào ai
    • to pay someone a compliment
      ngỏ lời khen ngợi, ca tụng ai
    • to pay attention to
      chú ý tới
  4. cho (lãi...), mang (lợi...)
    • it pays six per cent
      món đó cho sáu phần trăm lãi
nội động từ
  1. trả tiền
  2. (+ for) (nghĩa bóng) phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả
    • he shall pay for it
      hắn sẽ phải trả giá đắt về việc đó
  3. lợi; mang lợi, sinh lợi
    • this concern does not pay
      công việc kinh doanh chẳng lợi lộc

Idioms

  • to pay away
    trả hết, thanh toán, trang trải
  • to pay back
    trả lại, hoàn lại
  • to pay down
    trả tiền mặt
  • to pay in
    nộp tiền
  • to pay off
    thanh toán, trang trải
  • to pay out
    (như) to pay away
  • to pay up
    trả hết, thanh toán, trang trải, xuỳ tiền ra
  • to pay someone in his own coin
    (xem) coin
  • to pay through the nose
    (xem) nose
  • he who pays the piper calls the tume
    ai trả tiền thì người ấy quyền
  • to pay one's way
    không mang công việc mắc nợ
  • to pay for one's whistle
    phải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình
ngoại động từ
  1. sơn, quét hắc ín