direct

/di'rekt/
Học thuật
Thân thiện
direct

The director gives the actors clear instructions on the set.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thẳng, trực tiếp: Không vật cản, sự can thiệp hoặc đường vònggiữa.
    • Ngay thẳng, thẳng thắn: Nói hoặc hành động một cách rõ ràng, không quanh co.
    • Hoàn toàn, tuyệt đối: Ở mức độ cao nhất, không sự giảm nhẹ.
  2. Động từ:

    • Chỉ đạo, điều khiển: Chịu trách nhiệm quản lý ra quyết định cho một hoạt động, tổ chức hoặc quá trình.
    • Hướng dẫn, chỉ đường: Đưa ra chỉ dẫn để ai đó đến một nơi hoặc thực hiện điều .
    • Nhắm, hướng về: Chuyển sự chú ý, nỗ lực hoặc một vật thể về một hướng hoặc mục tiêu cụ thể.
    • Ra lệnh, chỉ thị: Yêu cầu một cách chính thức hoặc thẩm quyền.
  3. Phó từ:

    • Thẳng, trực tiếp: Theo cách không sự dừng lại hoặc chuyển hướng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • They have a direct flight from Hanoi to London. (Họ một chuyến bay thẳng từ Nội đến Luân Đôn.)
    • She is very direct in her communication. ( ấy giao tiếp rất thẳng thắn.)
    • This is the direct cause of the problem. (Đây nguyên nhân trực tiếp của vấn đề.)
  • Động từ:

    • He will direct the new project. (Anh ấy sẽ chỉ đạo dự án mới.)
    • Could you direct me to the nearest post office? (Anh có thể chỉ đường cho tôi đến bưu điện gần nhất không?)
    • Please direct your questions to the manager. (Xin hãy hướng các câu hỏi của bạn tới quản lý.)
    • The judge directed the jury to ignore the comment. (Thẩm phán ra lệnh cho bồi thẩm đoàn bỏ qua lời bình luận đó.)
  • Phó từ:

    • You can contact me direct via email. (Bạn có thể liên hệ trực tiếp với tôi qua email.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to direct one's efforts/attention to": Tập trung nỗ lực/sự chú ý vào.

    • We need to direct our efforts to solving this issue. (Chúng ta cần tập trung nỗ lực vào việc giải quyết vấn đề này.)
  • "to be in direct contact/communication with": liên lạc/tiếp xúc trực tiếp với.

    • The ambassador is in direct communication with the president. (Đại sứ đang liên lạc trực tiếp với tổng thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Direction (n): Phương hướng, sự chỉ đạo, chỉ dẫn.

    • We are moving in the right direction. (Chúng ta đang đi đúng hướng.)
  • Director (n): Giám đốc, đạo diễn, người chỉ đạo.

    • She is the director of the company. ( ấy giám đốc của công ty.)
  • Directly (adv): Một cách trực tiếp, ngay lập tức.

    • I will answer your question directly. (Tôi sẽ trả lời câu hỏi của bạn một cách trực tiếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Straight (thẳng), straightforward (thẳng thắn), immediate (trực tiếp, tức thì).
  • Động từ: Manage (quản lý), guide (hướng dẫn), instruct (ra chỉ thị), aim (nhắm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Direct at/towards: Nhắm vào, hướng về.
    • The criticism was directed at the government's policy. (Lời chỉ trích nhắm vào chính sách của chính phủ.)
Thành ngữ liên quan
  • Direct hit: đánh/ bắn trúng đích (nghĩa đen), hoặc một sự việc ảnh hưởng trực tiếp mạnh mẽ (nghĩa bóng).
    • The building took a direct hit during the storm. (Tòa nhà bị ảnh hưởng trực tiếp trong cơn bão.)
direct

The director gives the actors clear instructions on the set.

ngoại động từ
  1. gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai)
    • to direct a letter to someone
      gửi một bức thư cho ai
    • to direct one's remarks to someone
      nói với ai lời nhận xét của mình
  2. hướng nhắm (về phía...)
    • to direct one's attention to...
      hướng sự chú ý về...
    • to direct one's efforts to...
      hướng tất cả sự cố gắng vào...
    • to direct one's steps to a place
      hướng bước đi về chốn nào
    • to direct one's eyes in some direction
      hướng mắt nhìn về hướng nào
  3. chỉ đường; hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối
    • to direct someone to some place
      chỉ đường cho ai đến chỗ nào
  4. điều khiển, chỉ huy, cai quản
    • to direct a business
      điều khiển một công việc kinh doanh
    • to direct the operations
      (quân sự) chỉ huy những cuộc hành quân
  5. ra lệnh, chỉ thị, bảo
    • to direct someone to do something
      ra lệnh (bảo) ai làm gì
    • to direct that...
      ra lệnh rằng..., bảo rằng...
nội động từ
  1. ra lệnh
tính từ
  1. thẳng, ngay, lập tức
    • a direct ray
      tia chiếu thẳng
    • a direct road
      con đường thẳng
  2. thẳng, trực tiếp, đích thân
    • to be in direct communication with...
      liên lạc trực tiếp với...
    • direct taxes
      thuế trực thu
    • direct speech
      nói cách trực tiếp
    • direct method
      phương pháp trực tiếp
  3. ngay thẳng, thẳng thắn; rõ ràng, không quanh co úp mở, minh bạch, rạch ròi
    • a direct argument
      lẽ rạch ròi
  4. hoàn toàn, tuyệt đối
    • to be in direct contradiction
      hoàn toàn mâu thuẫn
    • in direct opposition
      hoàn toàn đối lập
  5. (thiên văn học) đi từ tây sang đông, thuận hành
  6. (âm nhạc) không đảo
  7. (ngôn ngữ học) trực tiếp
    • direct object
      bổ ngữ trực tiếp
  8. (vật ) một chiều
    • direct current
      dòng điện một chiều
phó từ
  1. thẳng, ngay; lập tức
  2. thẳng, trực tiếp
    • to communicate direct with...
      liên lạc trực tiếp với...