directional

/di'rekʃənl/
Học thuật
Thân thiện
directional

The hiker used a directional compass to find the trail.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hướng, liên quan đến hướng: Chỉ tính chất liên quan đến hoặc chỉ ra một hướng cụ thể trong không gian.
    • tính định hướng, chỉ dẫn: Chỉ tính chất dẫn dắt, hướng dẫn hoặc áp đặt một hướng đi, một mục tiêu cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A directional microphone picks up sound mainly from one direction. (Một chiếc micro định hướng thu âm chủ yếu từ một hướng.)
    • The company needs a strong directional strategy to succeed. (Công ty cần một chiến lược định hướng mạnh mẽ để thành công.)
    • The signs provided directional information to the tourists. (Các biển báo cung cấp thông tin chỉ dẫn cho du khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "directional control": sự kiểm soát về hướng, khả năng điều khiển hướng đi.

    • The pilot maintained excellent directional control during the storm. (Phi công duy trì khả năng kiểm soát hướng bay xuất sắc trong cơn bão.)
  • "directional light": ánh sáng định hướng, nguồn sáng chiếu theo một hướng nhất định.

    • The photographer used a directional light to create dramatic shadows. (Nhiếp ảnh gia đã sử dụng ánh sáng định hướng để tạo ra những cái bóng ấn tượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Direction (n): hướng, phương hướng, chỉ dẫn.

    • We need to change direction. (Chúng ta cần thay đổi hướng đi.)
  • Directionally (adv): một cách định hướng.

    • The antenna was placed directionally to receive the signal. (Ăng-ten được đặt một cách định hướng để thu tín hiệu.)
  • Bidirectional (adj): hai chiều, hai hướng.

    • This is a bidirectional street. (Đây một con đường hai chiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Guiding: hướng dẫn, dẫn đường.
  • Orienting: định hướng.
  • Steering: điều khiển, lái (hướng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm từ thường liên quan đến danh từ gốc "direction").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "directional").

directional

The hiker used a directional compass to find the trail.

tính từ
  1. điều khiển, chỉ huy, cai quản
  2. định hướng
    • directional radio
      rađiô định hướng; khoa tìm phương (bằng) rađiô