calculate

/'kælkjuleit/
Học thuật
Thân thiện
calculate

A student uses a calculator to calculate the total cost of her school supplies.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tính toán, tính: Thực hiện các phép toán số học để tìm ra một kết quả, một con số cụ thể.
    • Ước tính, dự tính, suy tính: Xem xét các thông tin khả năng để đưa ra một phán đoán, dự đoán hoặc kế hoạch cho tương lai.
    • chủ đích, được tính toán trước: Được lên kế hoạch hoặc thực hiện một cách chủ ý để đạt được một kết quả cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ (Tính toán):
    • I need to calculate the total cost of the trip. (Tôi cần tính tổng chi phí của chuyến đi.)
    • The computer can calculate complex equations in seconds. (Máy tính có thể tính các phương trình phức tạp trong vài giây.)
  • Động từ (Ước tính/Dự tính):
    • We calculate that the project will take six months to complete. (Chúng tôi ước tính dự án sẽ mất sáu tháng để hoàn thành.)
    • He calculated the risks before making the investment. (Anh ấy đã tính toán các rủi ro trước khi đầu .)
  • Động từ ( chủ đích):
    • Her remark was not spontaneous; it was a calculated insult. (Nhận xét của ấy không phải tự phát; đó một sự xúc phạm chủ ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to calculate on/upon something": trông cậy vào, dựa vào điều đó xảy ra.
    • We are calculating on your support to win the election. (Chúng tôi đang trông cậy vào sự ủng hộ của bạn để thắng cử.)
    • You can't calculate on the weather being good for the picnic. (Bạn không thể trông mong thời tiết sẽ tốt cho buổi ngoại.)
Biến thể từ gần giống
  • Calculation (n): sự tính toán; phép tính; sự suy tính.
    • His decision was based on careful calculation. (Quyết định của anh ta dựa trên sự tính toán cẩn thận.)
  • Calculated (adj): tính toán, chủ ý.
    • a calculated risk (một rủi ro tính toán)
  • Calculating (adj): toán tính, óc tính toán (thường mang nghĩa ích kỷ, mưu mô).
    • a cold and calculating person (một người lạnh lùng toán tính)
  • Calculator (n): máy tính (cầm tay).
Từ đồng nghĩa
  • Compute: tính toán (thường dùng trong toán học hoặc với máy tính).
  • Estimate: ước tính, đánh giá gần đúng.
  • Figure out: tính ra, tìm ra.
  • Reckon: tính toán, cho rằng (thường dùng trong văn nói).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Calculate on/upon: (đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
  • A calculated move: một nước đi/bước đi tính toán kỹ lưỡng.
    • Resigning now is a calculated move to gain public sympathy. (Từ chức lúc này một nước đi tính toán để giành được sự thông cảm của công chúng.)
calculate

A student uses a calculator to calculate the total cost of her school supplies.

động từ
  1. tính, tính toán
  2. tính trước, suy tính, dự tính
    • this action had been calculated
      hành động này suy tính trước
  3. sắp xếp, sắp đặt (nhằm làm gì); làm cho thích hợp
  4. (+ on, upon) trông nom vào, tin vào, cậy vào, dựa vào
    • we can't calculate upon having fine weather for our holidays
      chúng ta không thể trông mong thời tiết sẽ tốt trong dịp nghỉ của chúng ta
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho rằng, tin rằng, tưởng rằng