reckon

/'rekən/
Học thuật
Thân thiện
reckon

I reckon we'll have a sunny day for the picnic.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tính toán, ước tính: "reckon" có nghĩa tính toán một con số hoặc đưa ra một ước tính dựa trên thông tin sẵn.
    • Cho , nghĩ rằng: "reckon" được dùng để bày tỏ ý kiến, niềm tin hoặc sự phỏng đoán của người nói.
    • Tính đến, kể đến: "reckon" có nghĩa bao gồm hoặc xem xét một yếu tố nào đó trong một kế hoạch hoặc tính toán.
dụ sử dụng
  • Tính toán, ước tính:

    • I reckon the total cost will be about 2 million VND. (Tôi ước tính tổng chi phí sẽ vào khoảng 2 triệu đồng.)
    • He reckoned the number of guests before ordering food. (Anh ấy tính toán số lượng khách trước khi gọi đồ ăn.)
  • Cho , nghĩ rằng:

    • I reckon she'll be late again. (Tôi cho ấy sẽ lại đến muộn.)
    • Do you reckon this is a good idea? (Bạn nghĩ đây một ý kiến hay không?)
  • Tính đến, kể đến:

    • Did you reckon the tax in your final price? (Anh đã tính thuế vào giá cuối cùng chưa?)
    • We must reckon with the possibility of bad weather. (Chúng ta phải tính đến khả năng thời tiết xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be reckoned with": một thế lực/lực lượng đáng gờm, không thể xem thường.

    • She is a force to be reckoned with in the business world. ( ấy một thế lực đáng gờm trong giới kinh doanh.)
  • "to reckon on/upon something/someone": trông cậy, dựa dẫm vào điều /ai đó.

    • You can reckon on my support. (Bạn có thể trông cậy vào sự ủng hộ của tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Reckoning (danh từ):
    • Sự tính toán: By my reckoning, we should arrive at noon. (Theo sự tính toán của tôi, chúng ta nên đến vào buổi trưa.)
    • Sự thanh toán (nghĩa bóng: trả giá): He finally faced a day of reckoning for his actions. (Cuối cùng anh ta cũng phải đối mặt với ngày trả giá cho những hành động của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Calculate, estimate: tính toán, ước lượng.
  • Think, believe, suppose: nghĩ, tin, cho rằng.
  • Consider, regard: xem xét, coi như.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Reckon with (someone/something): tính đến, đối phó với (ai/điều đó).

    • They hadn't reckoned with such strong opposition. (Họ đã không tính đến sự phản đối mạnh mẽ như vậy.)
  • Reckon without (someone/something): không tính đến, bỏ qua (ai/điều đó).

    • He made plans but reckoned without his boss's disapproval. (Anh ấy lên kế hoạch nhưng đã không tính đến sự không chấp thuận của sếp.)
  • Reckon up: tính tổng, cộng lại.

    • Could you reckon up the bill, please? (Anh có thể tính tổng hóa đơn giúp tôi được không?)
Thành ngữ liên quan
  • A force to be reckoned with: Xemmục Các cách sử dụng nâng cao.
  • Dead reckoning: (hàng hải/hàng không) phương pháp ước định vị trí dựa trên hướng đi tốc độ, không dùng thiết bị quan sát thiên văn.
reckon

I reckon we'll have a sunny day for the picnic.

ngoại động từ
  1. tính, đếm
    • to reckon the cost
      tính phí tổn
  2. ((thường) + among, in) tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến
    • to reckon someone among the great writers
      kể (liệt) ai vào số những nhà văn lớn
    • I've reckoned that in
      tôi đã tính (kể) đến điều đó
  3. coi
    • this book is reckoned as the best of the year
      quyển sách này được coi quyển sách hay nhất trong năm
    • to be reckoned a clever man
      được coi một người thông minh
  4. cho , đoán
    • I reckon it will rain
      tôi cho trời sẽ mưa
    • I reckon he is forty
      tôi đoán ông ta bốn mươi tuổi
nội động từ
  1. tính, đếm
    • to learn to reckon
      học tính
    • reckoning from today
      tính (kể) từ ngày hôm nay
  2. (+ on, upon) dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào
    • to reckon upon someone's friendship
      trông cậy vào tình bạn của ai
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghĩ, tưởng
    • he is very clever, I reckon
      hắn ta thông minh lắm, tôi nghĩ vậy

Idioms

  • to reckon up
    cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại
  • to reckon with
    tính toán đến; thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to reckon without one's host
    (xem) host