figure

/'figə/
Học thuật
Thân thiện
figure

The student studies a geometric figure in her math textbook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hình dáng, dáng người: Chỉ hình thể, vóc dáng bên ngoài của một người, đặc biệt về sự cân đối.
    • Hình vẽ, hình ảnh, sơ đồ: Một bức vẽ, biểu đồ hoặc hình minh họa trong sách, tài liệu để giải thích hoặc trang trí.
    • Con số: Một ký hiệu đại diện cho một số lượng, giá trị hoặc dữ liệu thống .
    • Nhân vật: Một người tầm quan trọng, nổi tiếng hoặc ảnh hưởng trong một lĩnh vực nào đó.
    • (Toán học) Hình: Một hình học được xác định bởi các điểm, đường mặt phẳng, như hình tròn, hình vuông.
  2. Động từ:

    • Tính toán: Thực hiện các phép tính bằng số.
    • Đóng vai trò, có mặt: một vị trí hoặc vai trò quan trọng trong một tình huống, câu chuyện.
    • Hình dung, tưởng tượng: Tạo ra một hình ảnh trong tâm trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She has a slender figure. ( ấy một dáng người mảnh mai.)
    • Please look at Figure 3 on page 15. (Vui lòng xem Hình 3 ở trang 15.)
    • The sales figures have increased this month. (Các con số doanh thu đã tăng trong tháng này.)
    • He is a leading figure in the field of science. (Ông ấy một nhân vật hàng đầu trong lĩnh vực khoa học.)
    • A triangle is a three-sided figure. (Tam giác một hình ba cạnh.)
  • Động từ:

    • I need to figure the total cost. (Tôi cần tính toán tổng chi phí.)
    • Economic problems figure heavily in the election campaign. (Các vấn đề kinh tế đóng một vai trò quan trọng trong chiến dịch bầu cử.)
    • I can't figure him as a teacher. (Tôi không thể hình dung anh ấy một giáo viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cut a fine/poor figure": tạo ra một ấn tượng tốt/xấu về ngoại hình hoặc phong cách.

    • He cut a fine figure in his new suit. (Anh ấy tạo dáng rất đẹp trong bộ vest mới.)
  • "a figure of speech": một hình thái tu từ, cách nói bóng bẩy, không theo nghĩa đen.

    • "Time is a thief" is a figure of speech. ("Thời gian kẻ trộm" một cách nói bóng bẩy.)
Biến thể từ gần giống
  • Figurative (adj): mang tính ẩn dụ, bóng bẩy, không theo nghĩa đen.

    • He used figurative language in his poem. (Anh ấy đã sử dụng ngôn ngữ bóng bẩy trong bài thơ của mình.)
  • Figurine (n): tượng nhỏ, tượng trang trí.

    • She collects porcelain figurines. ( ấy sưu tập những bức tượng nhỏ bằng sứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:

    • Shape: hình dạng, dáng vẻ.
    • Diagram: biểu đồ, sơ đồ.
    • Number: con số.
    • Personality: nhân vật nổi tiếng.
  • Động từ:

    • Calculate: tính toán.
    • Appear: xuất hiện, có mặt.
    • Imagine: tưởng tượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Figure out: tìm ra, hiểu ra, tính toán ra.

    • I can't figure out how to solve this problem. (Tôi không thể tìm ra cách giải quyết vấn đề này.)
  • Figure on: dự tính, trông đợi vào.

    • We are figuring on about fifty guests. (Chúng tôi dự tính sẽ khoảng năm mươi vị khách.)
  • Figure in: bao gồm, tính đến.

    • Did you figure in the cost of transportation? (Bạn đã tính đến chi phí vận chuyển chưa?)
Thành ngữ liên quan
  • Go figure: (thông tục) thật khó hiểu, thật lạ lùng (dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên).

    • He said he was too busy to help, but then he watched TV all day. Go figure! (Anh ta nói anh ta quá bận để giúp, nhưng sau đó lại xem TV cả ngày. Thật khó hiểu!)
  • Put a figure on it: đưa ra một con số cụ thể, ước lượng.

    • It's hard to put a figure on the total damage. (Thật khó để đưa ra một con số cụ thể về tổng thiệt hại.)
figure

The student studies a geometric figure in her math textbook.

danh từ
  1. hình dáng
    • to keep one's figure
      giữ được dáng người thon
  2. (toán học) hình
  3. hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ((viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống
  4. nhân vật
    • a person of figure
      nhân vật nổi tiếng
    • an important figure
      nhân vật quan trọng
  5. sơ đồ
    • to cast a figure
      lấy số tử vi
  6. con số
    • double figures
      những số gồm hai con số
  7. (số nhiều) số học; sự tính toán bằng con số
    • to have a poor head for figures
      rất dốt số học, rất dốt tính
  8. số tiền
    • to get something at a low figure
      mua cái rẻ
    • to get something at a high figure
      mua cái đắt
  9. (ngôn ngữ học) hình thái tu từ
  10. (triết học) giả thiết
  11. (âm nhạc) hình nhịp điệu
  12. hình múa (trong điệu nhảy, trượt băng...)

Idioms

  • a figure of fan
    người lố lăng
  • to make (cut) a brilliant figure
    gây cảm tưởng rất tốt; chói lọi
  • to make (cut) a poor figure
    gây cảm tưởng xoàng
ngoại động từ
  1. hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng
    • to figure something to oneself
      tưởng tượng ra điều
  2. tưởng tượng, làm điển hình cho
  3. trang trí hình vẽ
  4. đánh số, ghi giá
nội động từ
  1. tính toán
    • to figure out at 45d
      tính ra 45 đồng
  2. tên tuổi, vai vế
    • Nguyen Van Troi figures in history
      Nguyễn Văn Trỗi nay tên trong lịch sử
  3. làm tính

Idioms

  • to figure as
    được coi như là; đóng vai trò của
  • to figure on
    trông đợi ở (cái )
  • to figure out
    tính toán
  • to figure up
    tổng cộng, tính số lượng (cái )
  • I figure it like this
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) theo tôi hiểu điều đó như thế này