fig

/fig/
Học thuật
Thân thiện
fig

A fresh fig sits on a small wooden cutting board next to a knife.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quả sung; quả vả: Một loại quả nhỏ, mềm, vị ngọt, thường màu xanh, tím hoặc nâu, ăn được khi tươi hoặc khô.
    • Cây sung; cây vả: Loại cây thân gỗ cho quả sung/vả.
    • Vậtgiá trị; một tí, một chút: Dùng để nhấn mạnh sự không đáng kể, không giá trị.
    • Quần áo, y phục; trang bị: (Cách dùng cổ, ít phổ biến) Trang phục hoặc tình trạng trang bị.
    • Tình trạng sức khoẻ: (Cách dùng cổ, ít phổ biến) Tình trạng thể chất.
  2. Ngoại động từ:

    • Trang điểm, ăn mặc diện: (Cách dùng cổ, ít phổ biến) Mặc quần áo đẹp, chỉnh tề cho ai đó hoặc vật đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (quả):

    • She added fresh figs to the salad. ( ấy thêm quả sung tươi vào món salad.)
    • Dried figs are a good source of fiber. (Quả vả khô một nguồn cung cấp chất tốt.)
  • Danh từ (vậtgiá trị):

    • His promise is not worth a fig. (Lời hứa của anh ta chẳng một chút giá trị .)
    • I don't care a fig about their opinion. (Tôi không quan tâm một chút nào đến ý kiến của họ.)
  • Danh từ (quần áo, tình trạng):

    • The soldiers were in full fig for the parade. (Những người lính đã mặc trang phục chỉnh tề cho cuộc diễu hành.)
    • After a good rest, he is in good fig. (Sau một giấc ngủ ngon, anh ấy đang rất sung sức.)
  • Ngoại động từ:

    • She figged out her daughter for the wedding. ( ấy đã ăn mặc diện cho con gái mình để dự đám cưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "not worth a fig": không đáng một xu, hoàn toàngiá trị.

    • That old car is not worth a fig. (Chiếc xe đó chẳng đáng giá .)
  • "in full fig": ăn mặc chỉnh tề, trang bị đầy đủ (thường cho một dịp trang trọng).

    • The ambassador arrived in full fig. (Vị đại sứ đã đến trong bộ trang phục chỉnh tề.)
  • "in good fig": trong tình trạng tốt, sung sức.

    • The team is in good fig for the final match. (Đội bóng đang trong tình trạng sung sức cho trận chung kết.)
Biến thể từ gần giống
  • Fig tree (n): cây sung, cây vả.

    • There is a large fig tree in the garden. ( một cây sung lớn trong vườn.)
  • Fig leaf (n): sung, vả; (nghĩa bóng) vật dùng để che đậy sự xấu hổ hoặc bất tiện.

    • The statue was covered with a fig leaf. (Bức tượng được che bằng một chiếc vả.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (quả): fruit (trái cây nói chung).
  • Danh từ (vậtgiá trị): jot (một chút), whit (tí nào), iota (một chút).
  • Danh từ (quần áo): attire (trang phục), gear (trang bị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fig out/up: (cổ ngữ) trang điểm, ăn mặc đẹp cho ai/cái .
    • They figged up the room for the party. (Họ đã trang trí căn phòng thật đẹp cho bữa tiệc.)
Thành ngữ liên quan
  • A fig for...!: Thể hiện sự khinh thường, coi thường.

    • A fig for your excuses! (Mặc kệ những lời bào chữa của anh!)
  • In the fig of time: (Cổ ngữ) đúng lúc, kịp thời.

fig

A fresh fig sits on a small wooden cutting board next to a knife.

danh từ
  1. (thực vật học) quả sung; quả vả
  2. (thực vật học) cây sung; cây vả ((cũng) fig tree)
  3. vậtgiá trị; một tí, một chút
    • his opinion is not worth a fig
      ý kiến của hắn chắng một chút giá trị

Idioms

  • I don't care a fig
    (xem) care
danh từ
  1. quần áo, y phục; trang bị
    • in full fig
      ăn mặc chỉnh tề; trang bị đầy đủ
  2. tình trạng sức khoẻ
    • in good fig
      sung sức
ngoại động từ
  1. to fig out (up) a horse làm ngựa hăng lên
  2. to fig out someone ăn mặc diện cho ai