free-spoken

/'fri:'spoukn/
Học thuật
Thân thiện
free-spoken

The manager is free-spoken in the team meeting.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói thẳng, nói toạc ra: Chỉ tính cách hoặc cách nói chuyện trực tiếp, thẳng thắn, không giấu giếm, không vòng vo. Người "free-spoken" thường bày tỏ ý kiến một cách mạnh dạn rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is known for being free-spoken about his political views, even when they are unpopular. (Anh ấy nổi tiếng người nói thẳng về quan điểm chính trị của mình, ngay cả khi chúng không được ưa chuộng.)
    • Her free-spoken criticism of the company's policy surprised everyone at the meeting. (Lời chỉ trích thẳng thừng của ấy về chính sách công ty đã làm mọi người trong cuộc họp ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be free-spoken with someone": thẳng thắn với ai đó.
    • You can be free-spoken with me; I value your honest opinion. (Cậu có thể nói thẳng với tôi; tôi trân trọng ý kiến trung thực của cậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Outspoken (adj): thẳng thắn, không ngại nói ra suy nghĩ.
    • She is an outspoken advocate for human rights. ( ấy một người ủng hộ thẳng thắn cho nhân quyền.)
  • Forthright (adj): ngay thẳng, trực tiếp.
    • He gave a forthright answer to the difficult question. (Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời thẳng thắn cho câu hỏi khó.)
  • Plainspoken (adj): nói đơn giản, thẳng thắn, không hoa mỹ.
    • The mayor is a plainspoken man who avoids political jargon. (Vị thị trưởng một người đàn ông nói năng đơn giản, thẳng thắn, người tránh dùng biệt ngữ chính trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Blunt: thẳng thừng, không trau chuốt.
  • Frank: thẳng thắn, chân thành.
  • Candid: ngay thẳng, thành thật.
  • Direct: trực tiếp.
Từ trái nghĩa
  • Reserved: kín đáo, dè dặt.
  • Taciturn: ít nói, trầm lặng.
  • Evasive: nói tránh, lảng tránh.
  • Diplomatic: khéo léo, ngoại giao.
free-spoken

The manager is free-spoken in the team meeting.

tính từ
  1. nói thẳng, nói toạc ra

Từ tương tự