feather

/'feðə/
Học thuật
Thân thiện
feather

A rower feathers the oar after each stroke.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lông , lông chim: Cấu trúc nhẹ, sợi, mọc trên da của chim, dùng để giữ ấm, bay ngụy trang.
    • Vật nhẹ như lông: Dùng để von về một thứ đó rất nhẹ hoặc không đáng kể.
    • Cánh tên bằng lông: Phần lông gắnđuôi mũi tên để ổn định đường bay.
  2. Động từ:

    • Mọc lông, phủ đầy lông: (Về chim) Phát triển bộ lông mới.
    • Quay mái chèo: Hành động xoay lưỡi mái chèo song song với mặt nước khi vung về phía trước để giảm lực cản.
    • Trang trí bằng lông: Gắn hoặc trang hoàng bằng lông .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The bird preened its soft feather. (Con chim rỉa chiếc lông mềm mại của .)
    • Finding that rare stamp was a real feather in his cap. (Việc tìm thấy con tem hiếm đó thực sự một niềm tự hào của anh ấy.)
    • It was so light, like a feather. ( nhẹ quá, như một cái lông vậy.)
  • Động từ:

    • The young eagles are starting to feather. (Những chú đại bàng non đang bắt đầu mọc lông.)
    • Remember to feather your oar as you recover. (Hãy nhớ quay mái chèo khi bạn vung về phía trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a feather in one's cap": Một thành tích đáng tự hào.

    • Winning the scholarship was a feather in her cap. (Giành được học bổng một thành tích đáng tự hào của ấy.)
  • "in high feather": Rất phấn khởi, hớn hở.

    • He was in high feather after receiving the good news. (Anh ấy hớn hở sau khi nhận được tin tốt.)
  • "to show the white feather": Tỏ ra nhát gan, hèn nhát.

    • Don't show the white feather in the face of a challenge. (Đừng tỏ ra nhát gan trước một thử thách.)
Biến thể từ gần giống
  • Feathered (adj): lông, được trang trí bằng lông.
    • A feathered headdress. (Một chiếc đội đầu lông.)
  • Feathery (adj): Mềm mại, nhẹ như lông.
    • The cake had a feathery texture. (Chiếc bánh kết cấu mềm mại như lông.)
  • Feathering (n): Hành động quay mái chèo; kiểu mọc lông.
  • Featherweight (n): Hạng cân nhẹ (trong quyền Anh); người/vật rất nhẹ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Plume (lông trang trí dài), quill (lông ống, lông cánh).
  • Động từ (mọc lông): Fledge.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Feather out: Phát triển, lan rộng ra như hình lông.
    • The path feathered out into a clearing. (Con đường lan rộng ra thành một bãi đất trống.)
Thành ngữ liên quan
  • "Birds of a feather flock together": Ngưu tầm ngưu, tầm .
    • They're always togetherbirds of a feather flock together, I suppose. (Họ lúc nào cũng đi cùng nhaungưu tầm ngưu, tôi đoán vậy.)
  • "As light as a feather": Nhẹ như lông hồng.
    • The package was as light as a feather. (Gói hàng nhẹ như lông hồng.)
  • "To feather one's nest": vét, thu vén cho bản thân (thường theo nghĩa tiêu cực, ích kỷ).
    • The corrupt official used his position to feather his nest. (Viên chức tham nhũng đã lợi dụng chức vụ để vét cho bản thân.)
feather

A rower feathers the oar after each stroke.

danh từ
  1. lông , lông (chim)
  2. bộ lông, bộ cánh
  3. chim muông săn bắn
    • fur and feather
      muông thú săn bắn
  4. cánh tên bằng lông
  5. lông (cài trên ), ngù
  6. túm tóc dựng ngược (trên đầu)
  7. vật nhẹ (như lông)
    • could have knocked him down with a feather
      chạm nhẹ một cái cũng có thể ngã được
  8. chỗ nứt (ở mặt hòn ngọc)
  9. sự chèo mặt nước

Idioms

  • birds of a feather flock together
    (xem) bird
  • to crop someone's feathers
    làm nhục ai; chỉnh ai
  • a feather in one's cap
    niềm tự hào
  • in high (full) feather
    phấn khởi, hớn hở
  • to show the white feather
    tỏ ra nhát gan, tỏ ra sợ hãi
ngoại động từ
  1. trang hoàng bằng lông, viền bằng lông, bọc bằng lông; cắm lông vào
    • to feather an arrow
      cắm lông vào đuôi tên
  2. bắn rụng lông (nhưng không chết)
  3. quay ngửa (mái chèo) để chèo mặt nước
nội động từ
  1. mọc lông; phủ đầy lông
  2. nổi lềnh bềnh; phe phẩy; gợn sóng (như lông)
  3. chèo mặt nước
  4. rung người đuôi (chó săn để đánh hơi)

Idioms

  • to feather one's nest
    thu vén cho bản thân; làm giàu