plume

/plu:m/
Học thuật
Thân thiện
plume

A single white plume fell from the bird's wing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lông chim, lông : Cấu trúc nhẹ, sừng, tạo thành lớp phủ ngoài của chim, giúp cách nhiệt bay.
    • Chùm lông (trang trí): Một chiếc lông hoặc một cụm lông được dùng làm đồ trang sức, thường gắn trên hoặc quần áo.
    • Vật hình dạng giống lông: Bất cứ thứ hình dáng hoặc sự nhẹ nhàng giống như một chiếc lông. dụ: a plume of smoke (một chùm khói)
  2. Động từ:

    • Trang trí bằng lông: Làm đẹp hoặc trang hoàng bằng cách gắn lông chim lên.
    • Rỉa lông (chim): Hành động của chim dùng mỏ để làm sạch chỉnh sửa bộ lông của .
    • Tỏ ra tự hào, khoe khoang: Tự cho mình quan trọng hoặc hãnh diện về điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The peacock has beautiful, colorful plumes. (Con công những chùm lông đẹp đầy màu sắc.)
    • A plume of steam rose from the kettle. (Một chùm hơi nước bốc lên từ ấm đun.)
    • The knight's helmet was adorned with a horsehair plume. ( sắt của hiệp sĩ được trang trí bằng một chùm lông đuôi ngựa.)
  • Động từ:

    • The bird sat on a branch, pluming its feathers. (Con chim đậu trên cành, rỉa lông của .)
    • She plumed her hat with an ostrich feather. ( ấy trang trí chiếc của mình bằng một chiếc lông đà điểu.)
    • He plumes himself on his excellent cooking skills. (Anh ta tự hào về kỹ năng nấu ăn tuyệt vời của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • In borrowed plumes: (Thành ngữ) Khoác lác, khoe khoang những thứ không phải của mình; mượn lông công để làm đẹp.

    • He was exposed as a fraud, speaking in borrowed plumes about experiences he never had. (Hắn ta bị lộ kẻ lừa đảo, khoe khoang về những trải nghiệm hắn chưa từng .)
  • To plume oneself on/upon something: Tự hào, hãnh diện về điều đó.

    • She plumes herself on her ability to speak five languages. ( ấy rất tự hào về khả năng nói năm thứ tiếng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Plumed (tính từ): Được trang trí bằng lông chim.
    • The plumed helmet was a symbol of rank. (Chiếc sắt chùm lông biểu tượng của cấp bậc.)
  • Plumage (danh từ): Toàn bộ bộ lông của một con chim.
    • The bird's bright plumage attracts mates. (Bộ lông sặc sỡ của chim thu hút bạn tình.)
  • Preen (động từ): Đồng nghĩa với nghĩa "rỉa lông" của "plume".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (lông): Feather, quill.
  • Danh từ (chùm): Tuft, crest, panache.
  • Động từ (tự hào): Pride oneself, boast, crow.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan
  • A plume of smoke/steam/dust: Một cột khói/hơi nước/bụi mảnh cao, hình dáng giống lông chim.
    • After the explosion, a huge plume of dust hung in the air. (Sau vụ nổ, một cột bụi khổng lồ lửng trong không khí.)
plume

A single white plume fell from the bird's wing.

danh từ
  1. lông chim, lông
  2. chùm lông (để trang sức)
  3. vật giống lông chim, vật nhẹ như lông chim; (động vật học) cấu tạo hình lông chim
    • a plume of smoke
      chùm khói

Idioms

  • in borrowed plumes
    (nghĩa bóng) khoác bộ cánh đi mượn, sáo mượn lông công
ngoại động từ
  1. trang sức bằng lông chim; giắt lông chim, giắt chùm lông chim (lên ...)
  2. rỉa (lông) (chim...)
    • pth to plume oneself
      khoác bộ cánh đi mượn
    • pth to plume oneself
      khoe mẽ, tự đắc, vây vo với
    • to plumeoneself on one's skill
      khoe tài, vây vo với cái tài