fleece

/fleece/
Học thuật
Thân thiện
fleece

A shepherd shears the fleece from a sheep.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lông cừu (nguyên cả bộ): Lớp lông dày, mềm, xoăn bao phủ cơ thể của một con cừu.
    • Da cừu lông: Tấm da cừu đã thuộc vẫn còn giữ nguyên lớp lông, thường dùng làm áo khoác, thảm hoặc trang trí.
    • Vải dệt từ lông cừu hoặc sợi tổng hợp: Một loại vải mềm, ấm, bề mặt lông, thường dùng để may quần áo mùa đông.
    • Vật hình dáng giống lông cừu: Một khối mềm, nhẹ, xốp, trông giống như một cụm lông cừu ( dụ: mây, tuyết).
  2. Động từ:

    • Cắt lông cừu: Hành động dùng kéo hoặc máy để cắt bỏ bộ lông của con cừu.
    • Lừa đảo, lấy tiền một cách bất chính: Hành động lừa gạt ai đó, thường để lấy tiền hoặc tài sản của họ một cách quá đáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The sheep's fleece was thick and warm. (Bộ lông của con cừu rất dày ấm.)
    • She wore a cozy fleece jacket on the hiking trip. ( ấy mặc một chiếc áo khoác vải fleece ấm áp trong chuyến đi bộ đường dài.)
    • The mountain peaks were covered with a fleece of snow. (Các đỉnh núi được phủ một lớp tuyết trắng xóa.)
  • Động từ:

    • Farmers fleece their sheep once a year. (Những người nông dân cắt lông cừu của họ mỗi năm một lần.)
    • The dishonest mechanic tried to fleece me by charging for unnecessary repairs. (Người thợ máy không trung thực đã cố gắng lừa tôi bằng cách tính tiền cho những chỗ sửa chữa không cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Golden Fleece": Huyền thoại về Bộ lông cừu vàng trong thần thoại Hy Lạp, sau này tên của một huân chương cao quý.

    • Jason and the Argonauts went on a quest for the Golden Fleece. (Jason các thủy thủ Argo đã lên đường tìm kiếm Bộ lông cừu vàng.)
  • "To be fleeced": Bị lừa gạt, bị lấy mất tiền một cách vô lý.

    • Tourists often worry about being fleeced by taxi drivers in unfamiliar cities. (Du khách thường lo lắng về việc bị tài xế taxi lừa gạtnhững thành phố xa lạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Fleecy (tính từ): tính chất như lông cừu; mềm mại, xốp nhẹ.
    • The baby blanket was made of a fleecy material. (Chiếc chăn cho em bé được làm từ chất liệu mềm như lông cừu.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (lông/vải):
    • Wool: Len (sợi từ lông cừu).
    • Fur: Lông thú.
  • Động từ (lừa đảo):
    • Swindle: Lừa đảo.
    • Overcharge: Tính giá quá cao, chặt chém.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "fleece" với tư cách động từ thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động được diễn đạt trực tiếp "to fleece someone".)

Thành ngữ liên quan
  • "Like a lamb to the fleece": (Không phổ biến) Có thể được hiểu ngầm dễ bị tổn thương hoặc bị lợi dụng, tương tự như "like a lamb to the slaughter" (như cừu non bị dẫn đến mổ).
    • He invested all his money without research, going in like a lamb to the fleece. (Anh ta đầu tất cả tiền không nghiên cứu, dễ dàng như cừu non bị dẫn đi.)
fleece

A shepherd shears the fleece from a sheep.

danh từ
  1. bộ lông (cừu...); mớ lông cừu (cắtmột con)
  2. mớ tóc , mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu)
  3. cụm xốp nhẹ, bông
    • a fleece of cloud
      cụm mây nhẹ
    • a fleece of snow
      bông tuyết
  4. (nghành dệt) tuyết

Idioms

  • Golden Fleece
    huân chương Hiệp sĩ (của Ao Tây-ban-nha)
ngoại động từ
  1. phủ (một lớp như bộ lông cừu)
    • a sky fleeced with clouds
      bầu trời phủ mây bông
  2. lừa đảo
    • to fleece someone of his money
      lừa đảo tiền của ai
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) cắt (lông cừu)

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fleece"

Từ có nhắc đến "fleece"