undercharge

/'ʌndə,kæridʤ/
Học thuật
Thân thiện
undercharge

The cashier realized she gave an undercharge for the groceries.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • (Thương mại) Tính giá quá thấp, bán với giá thấp hơn mức thông thường hoặc quy định: Hành động tính tiền hoặc lấy giá cho một sản phẩm, dịch vụ thấp hơn giá trị thực tế, giá niêm yết hoặc giá đúng.
    • (Kỹ thuật/Khoa học) Nạp thiếu điện, nạp thiếu năng lượng: Cung cấp một lượng điện tích hoặc năng lượng (vào pin, ắc-quy, tụ điện) thấp hơn mức cần thiết hoặc tối ưu.
  2. Danh từ:

    • Sự tính giá quá thấp, mức giá quá thấp: Tình trạng hoặc hành động một món hàng được bán với giá thấp hơn đáng kể so với giá trị của .
    • Sự nạp thiếu: Tình trạng một thiết bị (như pin) không được cung cấp đủ điện tích hoặc năng lượng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The cashier accidentally undercharged me for the book. (Nhân viên thu ngân vô tình tính tiền quyển sách cho tôi thấp hơn giá.)
    • If you undercharge the battery frequently, it will reduce its lifespan. (Nếu bạn thường xuyên nạp thiếu điện cho pin, sẽ làm giảm tuổi thọ của pin.)
  • Danh từ:
    • The undercharge on the invoice was a mistake by the accounting department. (Việc tính giá thấp trên hóa đơn một sai sót của phòng kế toán.)
    • An undercharge can cause the device to shut down unexpectedly. (Tình trạng nạp thiếu điện có thể khiến thiết bị tắt đột ngột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to undercharge for a service": tính phí quá thấp cho một dịch vụ.
    • Many freelancers undercharge for their work when they are starting out. (Nhiều người làm tự do tính phí quá thấp cho công việc của họ khi mới bắt đầu.)
  • "to be undercharged": bị tính giá thấp (dạng bị động).
    • We realized we were undercharged after checking the price list. (Chúng tôi nhận ra mình đã bị tính giá thấp sau khi kiểm tra bảng giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Undercharging (danh động từ/gerund): hành động tính giá thấp hoặc nạp thiếu.
    • Undercharging clients is not a sustainable business strategy. (Việc tính giá thấp cho khách hàng không phải một chiến lược kinh doanh bền vững.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa thương mại): underprice (định giá thấp hơn), sell cheaply (bán rẻ).
  • Động từ (nghĩa kỹ thuật): underpower (cung cấp thiếu năng lượng).
  • Danh từ: low price (giá thấp), insufficient charge (sự nạp không đủ).
Từ trái nghĩa
  • Động từ: overcharge (tính giá quá cao; nạp quá tải).
  • Danh từ: overcharge (giá quá cao; sự nạp quá tải).
undercharge

The cashier realized she gave an undercharge for the groceries.

danh từ
  1. sự nạp thiếu (chất nổ)
  2. đạn nạp thiếu chất nổ
ngoại động từ
  1. (thương nghiệp) lấy giá quá rẻ
  2. (quân sự) nạp thiếu chất nổ