quadrate

/'kwɔdrit/
Học thuật
Thân thiện
quadrate

A student draws a perfect quadrate on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Vuông, hình vuông: Mô tả hình dạng bốn cạnh bốn góc, thường góc vuông. Nghĩa này thường dùng trong giải phẫu học.
    • Tương hợp, phù hợp: (Từ hiếm) Mô tả sự ăn khớp, phù hợp hoàn hảo với một thứ khác.
  2. Danh từ:

    • Hình vuông, khối chữ nhật: (Từ hiếm) Một hình hoặc vật thể hình vuông hoặc hình chữ nhật.
    • Xương vuông: Trong giải phẫu học, chỉ một xương cụ thể hình dạng gần vuông, dụmột số loài động vật.
    • Bình phương: (Từ cổ, toán học) Kết quả của phép nhân một số với chính .
  3. Động từ (ít phổ biến):

    • Làm thành hình vuông: Biến đổi một hình dạng thành hình vuông diện tích tương đương.
    • Làm cho phù hợp, làm cho tương hợp: Điều chỉnh để một thứ trở nên phù hợp hoặc ăn khớp với thứ khác.
    • Phù hợp, tương hợp: (Nội động từ) Trạng thái ăn khớp hoặc phù hợp với nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The quadrate bone in reptiles is a key part of the jaw structure. (Xương vuôngbò sát một phần quan trọng của cấu trúc hàm.)
    • His story did not quadrate with the evidence. (Câu chuyện của anh ta không phù hợp với bằng chứng.)
  • Danh từ:

    • The ancient text referred to the area as a perfect quadrate. (Văn bản cổ mô tả khu vực đó một hình vuông hoàn hảo.)
    • In mathematics, 9 is the quadrate of 3. (Trong toán học, 9 bình phương của 3.)
  • Động từ:

    • The architect sought to quadrate the circle, a classic problem. (Kiến trúc sư tìm cách vuông hóa hình tròn, một bài toán kinh điển.)
    • We must quadrate our plans with the new regulations. (Chúng ta phải điều chỉnh kế hoạch cho phù hợp với các quy định mới.)
    • Her actions quadrate with her principles. (Hành động của ấy phù hợp với nguyên tắc của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To quadrate with reality": Phù hợp với thực tế.
    • His optimistic predictions do not quadrate with the current economic data. (Những dự đoán lạc quan của ông ấy không phù hợp với dữ liệu kinh tế hiện tại.)
Biến thể từ gần giống
  • Quadratic (adj): Thuộc về hoặc liên quan đến bậc hai, hình vuông (thường dùng trong toán học).
    • We are solving a quadratic equation. (Chúng tôi đang giải một phương trình bậc hai.)
  • Quadrature (n): Sự vuông hóa; (toán học, vật ) phép cầu phương, phép lấy tích phân.
    • The quadrature of the circle is an ancient geometric problem. (Bài toán vuông hóa hình tròn một bài toán hình học cổ đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Square (adj, n, v): Vuông, hình vuông, làm cho vuông (phổ biến hơn nhiều).
  • Conform (v): Phù hợp, tuân theo (cho nghĩa động từ "tương hợp").
  • Correspond (v): Tương ứng, phù hợp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Quadrate with (phrasal verb): Phù hợp với, tương hợp với.
    • The witness's testimony must quadrate with the known facts. (Lời khai của nhân chứng phải phù hợp với những sự thật đã biết.)
Thành ngữ liên quan
  • To quadrate the circle: (Thành ngữ, từ toán học) Cố gắng làm điều không thể, giải quyết một vấn đề cực kỳ khó khăn hoặc bất khả thi.
    • Trying to please everyone is like trying to quadrate the circle. (Cố gắng làm hài lòng tất cả mọi người giống như cố gắng vuông hóa hình tròn vậy.)
quadrate

A student draws a perfect quadrate on the chalkboard.

tính từ
  1. (giải phẫu) vuông; chữ nhật
    • quadrate bone
      xương vuông (ở đầu chin, rắn...)
danh từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) hình vuông; khối chữ nhật
  2. (giải phẫu) xương vuông
  3. (từ cổ,nghĩa cổ), (toán học) bình phương, bậc hai
ngoại động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)
  1. làm thành vuông
  2. (toán học) quy vuông (quy thành hình vuông tương đương)
  3. (+ with) làm cho xứng với, làm cho tương hợp với
nội động từ
  1. (+ with) xứng với, tương hợp với

Từ tương tự

Từ gần giống