danh từ - sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...)
- sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang
ngoại động từ - làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp)
- scared face
mặt tỏ vẻ sợ hãi
IDIOMS - to scare up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vất vả mới thu được
- làm ra nhanh; thu lượm nhanh
|