dash

/dæʃ/
Học thuật
Thân thiện
dash

He won the 100-yard dash at the school track meet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự lao tới, sự xông tới: Hành động di chuyển rất nhanh mạnh mẽ về phía trước.
    • Nét gạch ngang: Một dấu câu (-) dùng để nối từ, tách âm tiết, hoặc biểu thị một khoảng ngắt.
    • Cuộc đua/chạy nước rút ngắn: Một cuộc thi chạy với cự ly ngắn, đòi hỏi tốc độ tối đa.
    • Phong cách nhanh nhẹn, phóng khoáng: Vẻ ngoài hoặc phong cách thể hiện sự năng động, táo bạo thanh lịch.
    • Một chút, một ít: Một lượng rất nhỏ của thứ đó được thêm vào.
  2. Động từ:

    • Ném mạnh, đập mạnh: Hành động ném hoặc đập một vật đó với lực mạnh.
    • Lao đi, chạy vội: Di chuyển hoặc chạy rất nhanh đột ngột.
    • Làm tan vỡ, phá hỏng: Phá hỏng hoàn toàn (thường hy vọng, kế hoạch).
    • Pha trộn (một chút): Thêm một lượng nhỏ chất lỏng hoặc thành phần nào đó.
    • Vỗ mạnh (sóng): (Về sóng, nước) đập mạnh vào bờ hoặc vật thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He made a dash for the exit when the alarm sounded. (Anh ta lao nhanh về phía lối ra khi chuông báo động vang lên.)
    • In English, a hyphen and an em dash are different punctuation marks. (Trong tiếng Anh, dấu gạch nối dấu gạch ngang dài những dấu câu khác nhau.)
    • She won the gold medal in the 100-meter dash. ( ấy giành huy chương vàngnội dung chạy nước rút 100 mét.)
    • He added a dash of salt to the soup. (Anh ấy thêm một chút muối vào súp.)
  • Động từ:

    • In his anger, he dashed the vase to the floor. (Trong cơn giận, anh ta ném vỡ chiếc bình xuống sàn.)
    • I have to dash to catch the last bus. (Tôi phải chạy vội để bắt chuyến xe buýt cuối cùng.)
    • The bad news dashed all our hopes for a quick recovery. (Tin xấu làm tiêu tan mọi hy vọng phục hồi nhanh chóng của chúng tôi.)
    • The waves dashed against the cliffs. (Những con sóng vỗ mạnh vào vách đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cut a dash": Ăn mặc hoặc xuất hiện với vẻ ngoài bảnh bao, ấn tượng, phô trương.

    • He really cut a dash in his new suit at the party. (Anh ấy thực sự trông rất bảnh bao trong bộ vest mới tại bữa tiệc.)
  • "to make a dash for it": Cố gắng chạy thật nhanh đến một nơi nào đó, thường để trốn thoát hoặc đến kịp.

    • When the guard looked away, the prisoner decided to make a dash for it. (Khi lính gác quay đi, nhân quyết định chạy trốn thật nhanh.)
Biến thể từ liên quan
  • Dashing (tính từ): Có vẻ ngoài lịch lãm, phong độ táo bạo.

    • He looked very dashing in his uniform. (Anh ấy trông rất phong độ trong bộ đồng phục.)
  • Dashboard (danh từ): Bảng đồng hồ, bảng điều khiển (trong xe hơi hoặc phần mềm).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự lao tới): Rush, sprint.
  • Danh từ (nét gạch): Hyphen, line.
  • Danh từ (chút ít): Pinch, bit, touch.
  • Động từ (ném mạnh): Hurl, smash, fling.
  • Động từ (chạy vội): Rush, sprint, bolt.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dash off: Làm (viết, vẽ) một cách rất nhanh chóng; vội vã rời đi.

    • He dashed off a quick email before the meeting. (Anh ấy viết vội một email nhanh trước cuộc họp.)
    • She dashed off to pick up her kids from school. ( ấy vội vã đi để đón con từ trường.)
  • Dash out: Chạy vội ra ngoài.

    • He dashed out of the house when he heard the noise. (Anh ta lao vội ra khỏi nhà khi nghe thấy tiếng động.)
Thành ngữ liên quan
  • Dash someone's hopes/plans: Làm cho hy vọng/kế hoạch của ai đó tan vỡ.

    • The sudden rain dashed our plans for a picnic. (Cơn mưa đột ngột làm hỏng kế hoạch ngoại của chúng tôi.)
  • (At) full dash: Ở tốc độ tối đa, hết tốc lực.

    • The horse ran at full dash towards the finish line. (Con ngựa chạy hết tốc lực về phía vạch đích.)
dash

He won the 100-yard dash at the school track meet.

danh từ
  1. sự va chạm, sự đụng mạnh
  2. tiếng nước vỗ bờ, tiếng nước vỗ
  3. sự lao tới, sự xông tới, sự nhảy bổ vào
    • to make a dash at (against) the enemy
      lao tới kẻ thù
    • to make a dash for something
      xống tới lấy cái
  4. sự hăng hái, sự hăm hở; nghị lực, tính táo bạo, tính kiên quyết
    • a man of skill and dash
      một người kỹ năng nghị lực
  5. vết, nét ( màu trên bức hoạ...)
  6. chút ít, ít, chút xíu
    • a dash of vinegar
      mộtgiấm
    • there is a romantic dash in it
      một chút lãng mạng trong đó
  7. vẻ phô trương, dáng chưng diện
    • to cut a dash
      có vẻ bảnh bao; làm ra vẻ làm ra dáng, loè, khoe khoang, phô trương
  8. nét viết nhanh
  9. gạch ngang (đầu dòng...)
  10. (thể dục,thể thao) cuộc đua ngắn
    • hundredmetre dash
      cuộc chạy đua 100 mét
  11. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) dashboard
ngoại động từ
  1. đập vỡ, làm tan nát
    • to dash to pieces
      đập vỡ ra từng mảnh
    • flowers dashed by rain
      những bông hoa bị mưa gió làm tan nát
  2. (nghĩa bóng) làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm lúng túng, làm bối rối; làm thất vọng, làm chán nản
    • to dash all one's hopes
      làm tiêu tan hết cả hy vọng
    • to dash one's plan
      làm vỡ kế hoạch
    • to look quite dashed
      trông chán nản thất vọng ra mặt; trông bối rối lúng túng lắm
  3. ném mạnh, văng mạnh, va mạnh

Idioms

  • to dash the glass agianst the wall
    ném mạnh cái cốc vào tường
nội động từ
  1. lao tới, xông tới, nhảy bổ tới
    • to dash from the room
      lao ra khỏi căn phòng
    • to dash along the street
      lao đi trên đường phố
    • to dash up to the door
      vào cửa
  2. va mạnh, đụng mạnh
    • the waves dashed against the cliff
      sóng vỗ mạnh vào vách đá

Idioms

  • to dash along
    lao đi
  • to dash at
    xông vào, nhảy bổ vào
  • to dash away
    mạnh ra xa, đẩy mạnh ra xa, quăng mạnh ra xa
  • to dash down
    đạp mạnh xuống, vứt mạnh xuống
  • to dash in
    vẽ nhanh, vẽ phác
  • to dash out
    gạch đi, xoá đi