flair

/fleə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khiếu, năng khiếu bẩm sinh: Khả năng tự nhiên đặc biệt để làm một việc đó một cách dễ dàng tốt.
    • Phong cách, sự sành điệu: Vẻ ngoài hoặc cách thể hiện phong cách độc đáo, ấn tượng đầy tự tin.
    • Sự nhạy bén, sự tinh tường: Khả năng nhận biết, đánh giá hoặc lựa chọn một cách nhanh chóng chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She has a real flair for languages. ( ấy thực sự khiếu về ngôn ngữ.)
    • He dressed with great flair. (Anh ấy ăn mặc rất phong cách.)
    • A good chef needs a flair for combining flavors. (Một đầu bếp giỏi cần sự tinh tường trong việc kết hợp các hương vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a flair for something": năng khiếu/năng lực đặc biệt về cái .

    • The designer has a flair for creating dramatic spaces. (Nhà thiết kế năng lực đặc biệt trong việc tạo ra những không gian ấn tượng.)
  • "to do something with flair": làm điều đó một cách phóng khoáng, đầy phong cách tự tin.

    • She answered all the difficult questions with flair. ( ấy đã trả lời tất cả các câu hỏi khó một cách rất tự tin tinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Flair (adj): Không dạng tính từ trực tiếp. Tuy nhiên, các từ mô tả đặc tính tương tự bao gồm:
    • Stylish (adj): sành điệu, hợp thời trang.
    • Talented (adj): tài năng.
    • Keen (adj): sắc sảo, nhạy bén.
Từ đồng nghĩa
  • Aptitude: năng khiếu, thiên hướng.
  • Panache: phong thái tự tin nổi bật.
  • Knack: kỹ năng đặc biệt, bí quyết.
  • Elegance: sự thanh lịch, tao nhã.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • A flair for the dramatic: khuynh hướng hoặc khả năng tạo ra hoặc thể hiện mọi thứ một cách kịch tính, gây ấn tượng mạnh.
    • As a speaker, he has a real flair for the dramatic. ( một diễn giả, anh ta thực sự khuynh hướng diễn đạt mọi thứ rất kịch tính.)
danh từ
  1. sự thính, sự tinh; tài nhận thấy ngay (cái tốt, cái lợi)

Từ chứa "flair"

Từ có nhắc đến "flair"