impressive

/im'presiv/
Học thuật
Thân thiện
impressive

The orchestra gave an impressive performance of the symphony.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gây ấn tượng mạnh mẽ, sâu sắc: "Impressive" mô tả điều đó tạo ra một tác động mạnh mẽ lên tâm trí hoặc cảm xúc của người khác, khiến họ phải chú ý hoặc ngưỡng mộ.
    • Hùng vĩ, nguy nga, oai vệ: "Impressive" cũng dùng để mô tả những thứ quy mô lớn, vẻ ngoài đẹp đẽ, uy nghi hoặc đáng kính nể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her knowledge of history is truly impressive. (Kiến thức lịch sử của ấy thực sự gây ấn tượng.)
    • The view from the mountain top was impressive. (Cảnh quan từ đỉnh núi thật hùng vĩ.)
    • He gave an impressive speech that moved the entire audience. (Anh ấy đã một bài phát biểu ấn tượng làm lay động toàn bộ khán giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "deeply impressive": cực kỳ ấn tượng, gây ấn tượng sâu sắc.

    • The scientist's dedication to her research is deeply impressive. (Sự tận tâm của nhà khoa học với nghiên cứu của mình cực kỳ ấn tượng.)
  • "visually impressive": ấn tượng về mặt thị giác, trông rất đẹp mắt hoặc hoành tráng.

    • The special effects in the movie are visually impressive. (Hiệu ứng đặc biệt trong bộ phim rất ấn tượng về mặt hình ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Impressively (phó từ): một cách ấn tượng.

    • The team performed impressively under pressure. (Đội đã thể hiện một cách ấn tượng dưới áp lực.)
  • Impressiveness (danh từ): sự ấn tượng, tính chất gây ấn tượng.

    • The impressiveness of the ancient architecture left us in awe. (Sự hùng vĩ của kiến trúc cổ đại khiến chúng tôi kinh ngạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Awe-inspiring: gây kinh ngạc, đầy cảm hứng.
  • Striking: nổi bật, gây chú ý.
  • Majestic: uy nghi, tráng lệ.
  • Grand: lớn lao, hoành tráng.
Từ trái nghĩa
  • Unimpressive: không ấn tượng, tầm thường.
  • Ordinary: bình thường, thông thường.
  • Mediocre: tầm thường, xoàng.
Thành ngữ liên quan
  • To be nothing short of impressive: không khác hơn ấn tượng, hoàn toàn ấn tượng.

    • Her recovery after the injury was nothing short of impressive. (Sự hồi phục của ấy sau chấn thương hoàn toàn đáng nể.)
  • To make an impressive showing: thể hiện một cách ấn tượng.

    • The new company made an impressive showing at the technology fair. (Công ty mới đã màn thể hiện ấn tượng tại hội chợ công nghệ.)
impressive

The orchestra gave an impressive performance of the symphony.

tính từ
  1. gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm
  2. hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi
    • an impressive scene
      cảnh hùng vĩ