striking

/'straikiɳ/
Học thuật
Thân thiện
striking

A striking rainbow arches across the sky after the rain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nổi bật, gây ấn tượng mạnh mẽ: Một đặc điểm hoặc phẩm chất dễ dàng thu hút sự chú ý sự khác biệt, vẻ đẹp, hoặc sức mạnh của .
    • Đập vào mắt, ấn tượng: Tạo ra một cảm giác hoặc hình ảnh mạnh mẽ, khó quên trong tâm trí người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • There is a striking similarity between the two paintings. ( một sự tương đồng nổi bật/đập vào mắt giữa hai bức tranh.)
    • She has striking blue eyes. ( ấy đôi mắt xanh gây ấn tượng mạnh.)
    • The striking contrast between the old and new buildings defines the city's character. (Sự tương phản nổi bật giữa các tòa nhà mới định hình nên đặc trưng của thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bear a striking resemblance to": sự giống nhau một cách đáng kinh ngạc với ai/cái .
    • The young actor bears a striking resemblance to his famous father. (Nam diễn viên trẻ có vẻ giống một cách đáng kinh ngạc với người cha nổi tiếng của mình.)
  • Dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn chương: Nhấn mạnh tính chất gây sốc hoặc kịch tính.
    • The documentary revealed the striking truth about the event. (Bộ phim tài liệu tiết lộ sự thật gây chấn động về sự kiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Strike (động từ): đánh, va chạm; tấn công (như đình công); tạo ấn tượng.
    • The idea struck me as brilliant. (Ý tưởng đó gây ấn tượng với tôi rất tuyệt vời.)
  • Strikingly (trạng từ): một cách nổi bật, đáng chú ý.
    • The two sisters are strikingly different. (Hai chị em khác nhau một cách nổi bật.)
Từ đồng nghĩa
  • Prominent: nổi bật, dễ thấy.
  • Remarkable: đáng chú ý, phi thường.
  • Spectacular: ngoạn mục, đẹp mắt.
  • Arresting: thu hút, hấp dẫn sự chú ý.
Từ trái nghĩa
  • Ordinary: bình thường, tầm thường.
  • Unremarkable: không đặc biệt.
  • Inconspicuous: không dễ thấy, kín đáo.
Thành ngữ liên quan
  • Within striking distance: trong tầm với, trong khoảng cách có thể tấn công hoặc đạt được một cách dễ dàng.
    • Our team is within striking distance of the championship. (Đội của chúng tôi đang trong tầm với của chứcđịch.)
striking

A striking rainbow arches across the sky after the rain.

tính từ
  1. nổi bật, gây ấn tượng sâu sắc, đập vào mắt
    • striking contrast
      sự tương phản nổi bật