shine

/ʃain/
Học thuật
Thân thiện
shine

The sun will shine brightly on the picnic.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chiếu sáng, tỏa sáng: Phát ra hoặc phản chiếu ánh sáng một cách rực rỡ.
    • Tỏa ra, thể hiện rõ rệt: Biểu lộ một cảm xúc tích cực hoặc một phẩm chất tốt đẹp một cách rõ ràng.
    • Đánh bóng: Làm cho bề mặt trở nên sáng bóng bằng cách chà xát.
  2. Danh từ:

    • Ánh sáng, sự chiếu sáng: Ánh sáng hoặc sự rực rỡ được phát ra.
    • Vẻ bóng loáng: Độ sáng bóng trên bề mặt sau khi được đánh bóng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The sun shines brightly in the summer. (Mặt trời chiếu sáng rực rỡ vào mùa .)
    • Her eyes shone with happiness when she heard the good news. (Đôi mắt ấy tỏa sáng hạnh phúc khi nghe tin vui.)
    • He shines his shoes every morning before work. (Anh ấy đánh bóng đôi giày mỗi sáng trước khi đi làm.)
  • Danh từ:

    • The shine of the moon on the water was beautiful. (Ánh sáng của mặt trăng trên mặt nước thật đẹp.)
    • Give the table a good shine with this polish. (Hãy đánh cho cái bàn một vẻ bóng loáng thật đẹp bằng loại đánh bóng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take a shine to someone/something": (thành ngữ, thân mật) cảm thấy thích thú hoặc yêu mến ngay lập tức.
    • The baby really took a shine to his new babysitter. (Đứa bé thực sự thích bảo mẫu mới ngay lập tức.)
  • "to shine through": (thành ngữ) thể hiện rõ ràng, vượt lên trên khó khăn.
    • Her kindness always shines through, even when she's tired. (Lòng tốt của ấy luôn thể hiện , ngay cả khi ấy mệt mỏi.)
  • "rain or shine": (thành ngữ) mưa hay nắng, bất kể thời tiết thế nào.
    • The football match will go ahead, rain or shine. (Trận bóng đá sẽ diễn ra, mưa hay nắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Shiny (tính từ): sáng bóng, lấp lánh.
    • She wore a shiny silver dress. ( ấy mặc một chiếc váy bạc lấp lánh.)
  • Shining (tính từ): sáng chói, rực rỡ; (nghĩa bóng) xuất sắc, nổi bật.
    • He is a shining example of a good leader. (Anh ấy một tấm gương sáng về một nhà lãnh đạo tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: gleam (lấp lánh), glow (rực sáng, tỏa sáng), beam (tỏa ra, chiếu sáng), polish (đánh bóng).
  • Danh từ: brightness (độ sáng), gleam (ánh sáng lấp lánh), gloss (vẻ bóng loáng), polish (sự đánh bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Shine down on: Chiếu sáng xuống (thường dùng cho mặt trời, mặt trăng).
    • The morning sun shone down on the quiet village. (Mặt trời buổi sáng chiếu sáng xuống ngôi làng yên tĩnh.)
  • Shine up to someone: (thân mật, thường dùng ở Mỹ) cố gắng làm hài lòng hoặc lấy lòng ai đó.
    • He's always shining up to the boss, hoping for a promotion. (Anh ta luôn lấy lòng ông chủ, hy vọng được thăng chức.)
Thành ngữ liên quan
  • Make hay while the sun shines: Hãy tranh thủ thời cơ.
    • Business is good now, so we should make hay while the sun shines. (Công việc kinh doanh đang tốt, vậy chúng ta nên tranh thủ thời cơ.)
  • Rise and shine: (câu nói thân mật để gọi ai dậy) Dậy đi nào, trời sáng rồi!
    • Rise and shine! It's time for school. (Dậy đi nào! Đến giờ đi học rồi.)
shine

The sun will shine brightly on the picnic.

danh từ
  1. ánh sáng, ánh nắng
    • it's rain and shine together
      trời vừa mưa vừa nắng
    • rain or shine
      mưa hay nắng
  2. nước bóng
    • to put a good shine on boots
      đánh đôi giầy ống bóng lộn
  3. (từ lóng) sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò chơi khăm, trò chơi xỏ

Idioms

  • to take a shine to something
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thích, cái
  • to take the shine out of something
    làm mất phấn (mất bóng) một thứ
động từ shone
  1. chiếc sáng, toả sáng, soi sáng
    • the sun shines bright
      mặt trời chiếu sáng
  2. sáng, bóng
    • face shines with soap
      mặt bóng nhẫy phòng
    • face shines with joy
      mặt hớn hỡ vui mừng
  3. giỏi, cừ; trội
    • to shine in conversation
      nói chuyện giỏi; nói chuyện duyên
  4. (thông tục) đánh bóng (giày dép, đồ đồng...)

Idioms

  • to shine up to
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm thân với