reflect

/ri'flekt/
Học thuật
Thân thiện
reflect

The student's tidy desk reflects his organized nature.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Phản chiếu, phản xạ: Chỉ việc ánh sáng, nhiệt hoặc âm thanh bật trở lại khi gặp một bề mặt.
    • Phản ánh, thể hiện: Chỉ việc một cái đó cho thấy hoặc biểu lộ một đặc điểm, tình trạng hoặc ý kiến.
    • Mang lại (danh tiếng, sự khen ngợi hoặc sự chỉ trích): Chỉ việc một hành động hoặc kết quả tạo ra một ấn tượng (tốt hoặc xấu) về ai/cái .
  2. Nội động từ:

    • Suy nghĩ, ngẫm nghĩ kỹ càng: Chỉ hành động suy nghĩ sâu sắc nghiêm túc về một điều đó.
    • Chỉ trích, làm ảnh hưởng xấu đến: Chỉ việc một hành động hoặc sự việc tạo ra nhận thức tiêu cực về một người hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The lake reflects the mountains perfectly. (Mặt hồ phản chiếu những ngọn núi một cách hoàn hảo.)
    • Her tone of voice reflects her frustration. (Giọng điệu của ấy phản ánh sự thất vọng.)
    • His success reflects well on his teachers. (Thành công của anh ấy mang lại tiếng tốt cho các giáo viên của anh.)
  • Nội động từ:

    • I need some time to reflect on what you've said. (Tôi cần một chút thời gian để suy nghĩ về những bạn đã nói.)
    • His rude behavior reflects poorly on the entire company. (Hành vi thô lỗ của anh ta làm ảnh hưởng xấu đến toàn bộ công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to reflect that...": Nhận thấy nói ra một suy nghĩ.
    • He reflected that life was full of surprises. (Anh ấy nhận thấy rằng cuộc sống đầy những điều bất ngờ.)
  • "as reflected in...": Như được thể hiện qua...
    • The economic growth is reflected in the rising stock market. (Sự tăng trưởng kinh tế được thể hiện qua thị trường chứng khoán đang lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Reflection (n): Sự phản chiếu; hình ảnh phản chiếu; sự suy ngẫm; lời phê bình.
    • She admired her reflection in the mirror. ( ấy ngắm nhìn hình ảnh phản chiếu của mình trong gương.)
    • After some reflection, he decided to apologize. (Sau một hồi suy ngẫm, anh ấy quyết định xin lỗi.)
  • Reflective (adj): tính phản xạ; hay suy tư.
    • He was in a reflective mood. (Anh ấy đang trong tâm trạng suy tư.)
  • Reflector (n): Vật phản xạ ( dụ: trên xe đạp).
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ (phản ánh): Indicate, show, demonstrate, reveal.
  • Nội động từ (suy nghĩ): Ponder, contemplate, meditate, think over.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Reflect on/upon somebody/something: Suy nghĩ về; làm ảnh hưởng đến danh tiếng của.
    • Take a moment to reflect on your achievements. (Hãy dành một chút thời gian suy nghĩ về những thành tựu của bạn.)
    • This scandal will reflect upon the whole administration. (Vụ bê bối này sẽ ảnh hưởng đến danh tiếng của toàn bộ chính quyền.)
Thành ngữ liên quan
  • To reflect credit on somebody/something: Làm ai/cái được vinh dự, mang lại tiếng tốt.
    • Your hard work reflects great credit on the team. (Sự chăm chỉ của bạn mang lại niềm vinh dự lớn cho cả đội.)
  • To reflect badly/well on somebody/something: Làm ai/cái bị đánh giá xấu/tốt.
    • Punctuality reflects well on a professional. (Sự đúng giờ cho thấy một người chuyên nghiệp.)
reflect

The student's tidy desk reflects his organized nature.

ngoại động từ
  1. phản chiếu, phản xạ, dội lại
    • to reflect light
      phản chiếu ánh sáng
    • to reflect sound
      dội lại âm thanh
  2. phản ánh
    • their actions reflect their thoughts
      hành động của họ phản ánh tư tưởng họ
  3. mang lại (hành động, kết quả...)
    • the result reflects credit upon his family
      kết quả ấy mang lại tiếng tốt cho gia đình anh ta
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) gập lại
    • to reflect the corner of the paper
      gấp mép giấy lại
nội động từ (+ on, upon)
  1. suy nghĩ, ngẫm nghĩ
    • to reflect upon what answers to make
      suy nghĩ nên trả lời thế nào
  2. làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín
    • to reflect on someone's honour
      làm ai mang tai mang tiếng
  3. chỉ trích, chê trách, khiển trách
    • to reflect on somene's
      chỉ trích ai
    • to reflect upon someone's conduct
      chỉ trích tư cách của ai

Từ đồng nghĩa