colle
Không tìm thấy từ "colle"
Từ gần giống
Words Containing "colle"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Hồ, keo : Chất lỏng dính dùng để gắn các vật liệu lại với nhau. (Thông tục) Vấn đề khó giải, câu hỏi hóc búa : Một tình huống hoặc câu hỏi rất khó khăn, gây bối rối. (Ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng) Sự phạt giữ lại trường : Hình phạt buộc học sinh phải ở lại trường sau giờ học. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : J'utilise de la colle pour réparer ce livre. (Tôi dù...
See full definition →