coolie

/'ku:li/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phu, cu li: Từ chỉ người lao động chân tay không tay nghề chuyên môn, thường làm những công việc nặng nhọc, khuân vác. Từ này nguồn gốc lịch sử liên quan đến người lao động từ châu Á.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The coolies carried heavy loads at the port. (Những người phu khuân vác hàng hóa nặngbến cảng.)
    • Historical records mention the difficult lives of coolies. (Các tài liệu lịch sử đề cập đến cuộc sống khó khăn của những người cu li.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "coolie" ngày nay thường được coi tính chất xúc phạm phân biệt chủng tộc, đặc biệt khi dùng để chỉ người lao động châu Á. gắn liền với lịch sử lao động khổ sai bóc lột thời thuộc địa.
  • Trong giao tiếp hiện đại, nên tránh sử dụng từ này. Các thuật ngữ trung lập tôn trọng hơn như "laborer" (người lao động), "worker" (công nhân), hoặc "porter" (người khuân vác) nên được dùng thay thế.
Biến thể từ liên quan
  • Coolie hat (n): Một loại nón lá hình nón, truyền thống của một số nước châu Á, thường được gọi là nón lá Việt Nam. (Lưu ý: Tên gọi này cũng có thể mang tính miệt thị).
  • Indentured labourer (n): Người lao động khế ước, một thuật ngữ lịch sử mô tả chính xác hơn tình trạng của nhiều người lao động trong quá khứ.
Từ đồng nghĩa (cần thận trọng về sắc thái)
  • Laborer (n): người lao động chân tay (từ trung lập).
  • Porter (n): người khuân vác, bốc vác.
  • Worker (n): công nhân, người lao động.
Bối cảnh lịch sử
  • Từ này nguồn gốc từ thế kỷ 17, được cho bắt nguồn từ tiếng Hindi hoặc tiếng Tamil, chỉ người lao động được thuê mướn.
  • Trong lịch sử, "coolie" thường dùng để chỉ những người lao động từ Ấn Độ, Trung Quốc các nước châu Á khác, làm việc trong điều kiện khắc nghiệt tại các thuộc địa, đồn điền, hoặc công trường xây dựng đường sắt.
danh từ
  1. phu, cu li

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "coolie"