coaly

/'kouli/
Học thuật
Thân thiện
coaly

The miner's face was coaly after a long day in the pit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất than, giống than: Mô tả thứ đó đặc điểm, tính chất hoặc thành phần tương tự như than.
    • Chứa than, than: Chỉ vật chất hoặc khu vực sự hiện diện của than.
    • Đen như than: Dùng để miêu tả màu sắc đen đậm, tối giống như màu của than.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The miners' hands were coaly after a long day's work. (Đôi tay của những người thợ mỏ đen như than sau một ngày làm việc dài.)
    • The soil in that region has a coaly texture. (Đấtvùng đó kết cấu giống như than.)
    • They discovered a coaly layer beneath the sandstone. (Họ đã phát hiện ra một lớp đất chứa than bên dưới lớp sa thạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coaly deposits": Các mỏ trầm tích chứa than.

    • Geologists are studying the coaly deposits in the basin. (Các nhà địa chất đang nghiên cứu các mỏ trầm tích chứa than trong lưu vực.)
  • "Coaly shale": Đá phiến sét chứa than.

    • The coaly shale indicates an ancient swamp environment. (Đá phiến sét chứa than cho thấy một môi trường đầm lầy cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Coal (n): Than, nhiên liệu hóa thạch.

    • Coal is a major source of energy. (Than một nguồn năng lượng chính.)
  • Coal-black (adj): Đen như than (nhấn mạnh màu sắc).

    • He had coal-black hair. (Anh ấy mái tóc đen như than.)
Từ đồng nghĩa
  • Sooty: Đầy bồ hóng, đen bồ hóng.
  • Carbonaceous: chứa carbon, thuộc về than.
coaly

The miner's face was coaly after a long day in the pit.

tính từ
  1. (thuộc) than; như than; đen như than
  2. than, đầy than