cloth
Words Mentioning "cloth"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Vải : Chất liệu được tạo ra bằng cách dệt, đan, hoặc ép các sợi tự nhiên (như bông, len) hoặc sợi tổng hợp. Đây là nghĩa cơ bản và phổ biến nhất. Một mảnh vải dùng cho mục đích cụ thể : Một miếng vải thường được dùng làm khăn (lau, trải bàn) hoặc cho các nghi lễ tôn giáo. Nghề nghiệp, giới tu sĩ (dùng với mạo từ "the") : "The cloth" là cách nói trang trọng để chỉ những ngườ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A flexible material made by weaving, knitting, or felting fibers : Cloth is a manufactured material, typically from natural fibers like cotton or wool, or synthetic ones like polyester, used for making items such as clothing, curtains, or towels. 2. A piece of this material used for a specific purpose : A cloth can refer to a distinct piece of fabric, often used for cleanin...
See full definition →