ration

/'ræʃn/
Học thuật
Thân thiện
ration

A soldier receives his daily ration at the mess hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khẩu phần: Một lượng thức ăn, nhiên liệu hoặc hàng hóa cụ thể được cung cấp hoặc cho phép sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định, đặc biệt trong thời kỳ khan hiếm.
    • (Số nhiều) Lương thực, thực phẩm: Nguồn cung cấp thức ăn nói chung, đặc biệt cho quân đội hoặc trong hoàn cảnh thiếu thốn.
  2. Ngoại động từ:

    • Hạn chế (việc cung cấp hoặc tiêu thụ): Kiểm soát việc cung cấp một mặt hàng bằng cách chỉ cho phép mỗi người một lượng nhất định.
    • Chia khẩu phần: Phân phối (một thứ đó) theo từng phần được ấn định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Each soldier received a daily ration of bread and meat. (Mỗi người lính nhận được một khẩu phần bánh mì thịt hàng ngày.)
    • During the war, families survived on meager rations. (Trong chiến tranh, các gia đình sống sót nhờ những khẩu phần lương thực ít ỏi.)
  • Động từ:

    • The government had to ration gasoline during the fuel crisis. (Chính phủ buộc phải hạn chế phân phối xăng dầu trong cuộc khủng hoảng nhiên liệu.)
    • Water was rationed to two liters per person per day. (Nước được chia theo khẩu phần hai lít mỗi người mỗi ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on short rations": ở trong tình trạng chỉ được nhận hoặc rất ít thức ăn.

    • The besieged city was on short rations for months. (Thành phố bị vây hãm chỉ khẩu phần ăn ít ỏi trong nhiều tháng.)
  • "to ration something out": cẩn thận chia nhỏ phân phát một thứ đó khan hiếm.

    • She rationed out the remaining chocolate to make it last. ( ấy chia nhỏ số --la còn lại để dùng được lâu hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rationing (danh từ): Hệ thống hoặc hành động hạn chế phân phối hàng hóa.

    • Wartime rationing of sugar and butter was common. (Việc hạn chế phân phối đường trong thời chiến phổ biến.)
  • Ration card / ration coupon (danh từ): Thẻ hoặc phiếu được dùng để nhận khẩu phần hàng hóa được kiểm soát.

    • You needed a ration coupon to buy cloth. (Bạn cần một phiếu tiếp tế để mua vải.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Allowance (phần được cấp), allocation (phần được phân bổ), portion (phần), quota (hạn ngạch).
  • Động từ: Limit (giới hạn), restrict (hạn chế), control (kiểm soát), allocate (phân bổ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ration out: (như đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
  • "Ration book mentality": (thành ngữ, thường dùng trong phân tích kinh tế/xã hội) Tư duy hoặc thói quen tiết kiệm dè sẻn cực đoan hình thành từ thời kỳ thiếu thốn, ngay cả khi hoàn cảnh đã khá hơn.
ration

A soldier receives his daily ration at the mess hall.

danh từ
  1. khẩu phần
  2. (số nhiều) lương thực, thực phẩm
    • to be on short rations
      thiếu lương thực thực phẩm
    • ration coupon
      phiếu lương thực, phiếu thực phẩm
ngoại động từ
  1. hạn chế (lương thực, vải...); hạn chế lương thực (của ai))
    • rice, meat, sugar and cotton cloth are rationed in difficult times
      gạo, thịt, đường vải thường bị hạn chế trong thời kỳ khó khăn
  2. chia khẩu phần