drew

/drɔ:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trận đấu hoà: Kết quả của một trận đấu hoặc cuộc thi không bên nào thắng.
    • Sự rút thăm, sự mở số: Hành động chọn ngẫu nhiên một cái đó, như trong xổ số hoặc bốc thăm.
    • Sức hấp dẫn, sức lôi cuốn: Khả năng thu hút sự chú ý hoặc quan tâm.
    • Câu hỏi mẹo: Câu hỏi được đặt ra để khai thác thông tin một cách tinh tế.
  2. Động từ (Quá khứ của 'draw'):

    • Đã kéo: Hành động dùng lực để di chuyển một vật về phía mình hoặc theo một hướng.
    • Đã vẽ: Hành động tạo ra hình ảnh, đường nét trên bề mặt bằng bút, phấn, v.v.
    • Đã rút ra, đã lấy ra: Hành động lấy một thứ đó ra từ một nơi chứa đựng.
    • Đã thu hút, đã lôi kéo: Làm cho ai đó chú ý, quan tâm hoặc đến gần.
    • Đã rút ra (kết luận, bài học): Đạt được một ý tưởng hoặc hiểu biết từ thông tin hoặc kinh nghiệm.
    • Đã hoà (trong thi đấu): Kết thúc một trận đấu với tỷ số ngang bằng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The match ended in a draw. (Trận đấu kết thúc với tỷ số hoà.)
    • The lottery draw will be held tonight. (Việc mở số xổ số sẽ diễn ra tối nay.)
    • This new exhibition is a big draw for tourists. (Triển lãm mới này một điểm thu hút lớn đối với khách du lịch.)
  • Động từ (Quá khứ):

    • She drew the curtains to let in the sunlight. ( ấy đã kéo rèm cửa để ánh sáng mặt trời lọt vào.)
    • The child drew a picture of her family. (Đứa trẻ đã vẽ một bức tranh về gia đình mình.)
    • He drew a deep breath before speaking. (Anh ấy đã hít một hơi thật sâu trước khi nói.)
    • The speaker's story drew tears from the audience. (Câu chuyện của diễn giả đã khiến khán giả rơi nước mắt.)
    • From his research, he drew an important conclusion. (Từ nghiên cứu của mình, anh ấy đã rút ra một kết luận quan trọng.)
    • Our team drew with theirs last week. (Đội của chúng tôi đã hoà với đội của họ tuần trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to draw a blank": Thất bại trong việc tìm kiếm hoặc nhớ ra điều đó.
    • I tried to remember his name, but I drew a blank. (Tôi cố nhớ tên anh ta, nhưng không thể nhớ ra.)
  • "to draw the line (at something)": Đặt ra giới hạn; từ chối làm hoặc chấp nhận điều đó cho quá đáng.
    • I help with homework, but I draw the line at writing essays for them. (Tôi giúp làm bài tập về nhà, nhưng tôi không thể viết luận giùm chúng.)
  • "to draw to a close/an end": Đi đến hồi kết, sắp kết thúc.
    • The festival is drawing to a close. (Lễ hội sắp kết thúc.)
Biến thể từ liên quan
  • Draw (v, n): Dạng nguyên thể của động từ danh từ.
  • Drawn (v - past participle): Dạng quá khứ phân từ của 'draw' (đã được kéo/vẽ/rút ra).
    • The plans were drawn by an architect. (Các bản kế hoạch đã được vẽ bởi một kiến trúc sư.)
  • Drawing (n): Bức vẽ, tranh vẽ; hành động vẽ.
  • Drawer (n): Ngăn kéo.
  • Withdrew (v - past of withdraw): Đã rút lui, đã rút lại.
Từ đồng nghĩa
  • Kéo: Pull, tug, haul.
  • Vẽ: Sketch, depict, illustrate.
  • Thu hút: Attract, pull in, captivate.
  • Rút ra: Deduce, infer, conclude.
  • Hoà: Tie, be even, finish level.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Draw back: Rút lui, lùi lại ( sợ hãi hoặc không muốn).
    • She drew back in horror at the sight. ( ấy lùi lại kinh hãi trước cảnh tượng.)
  • Draw in: (Trời) tối dần; thu hút, lôi kéo.
    • The days are drawing in as winter approaches. (Ngày đang ngắn dần lại khi mùa đông đến gần.)
  • Draw on: Sử dụng (kinh nghiệm, kiến thức, tiền tiết kiệm); (thời gian) trôi qua.
    • He drew on his childhood memories for the novel. (Anh ấy đã sử dụng những ký ức thời thơ ấu cho cuốn tiểu thuyết.)
  • Draw out: Kéo dài (thời gian); làm cho ai đó cởi mở hơn.
    • The interviewer drew her out on the subject. (Người phỏng vấn đã khiến ấy cởi mở nói về chủ đề đó.)
  • Draw up: Soạn thảo (văn bản); dừng lại (xe).
    • The lawyer drew up the contract. (Luật sư đã soạn thảo hợp đồng.)
    • A car drew up outside the house. (Một chiếc xe hơi dừng lại bên ngoài ngôi nhà.)
Thành ngữ liên quan
  • Draw the short straw: Bị chọn phải làm việc khó chịu hoặc không mong muốn.
    • I drew the short straw and had to work on the weekend. (Tôi bị chọn phải làm việc vào cuối tuần.)
  • Quick on the draw: Phản ứng nhanh (nghĩa đen: rút súng nhanh; nghĩa bóng: nhanh trí).
    • You have to be quick on the draw in a debate. (Bạn phải phản ứng nhanh trong một cuộc tranh luận.)
  • Draw a bead on: Nhắm vào (mục tiêu).
    • The sniper drew a bead on the target. (Tay bắn tỉa đã nhắm vào mục tiêu.)
danh từ
  1. sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực
  2. sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người sức quyến rũ, vật sức lôi cuốn
  3. sự rút thăm; sự mở số; số trúng
  4. (thể dục,thể thao) trận đấu hoà
  5. câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái )
  6. động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục
    • to be quick on the draw
      vảy súng nhanh
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phần di động của cầu cất
ngoại động từ drew; drawn
  1. kéo
    • to draw a net
      kéo lưới
    • to draw the curtain
      kéo màn
    • to draw a cart
      kéo xe bò
    • to draw a plough
      kéo cày
  2. kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn
    • to draw somebody aside
      kéo ai ra một chỗ
    • to draw attention
      thu hút sự chú ý
    • to draw customers
      lôi kéo được khách hàng
  3. đưa
    • to draw a pen across paper
      đưa quản bút lên trang giấy
    • to draw one's hand over one's eyes
      đưa tay lên che mắt
  4. hít vào
    • to draw a long breath
      hít một hơi dài
  5. co rúm, cau lại
    • with drawn face
      với nét mặt cau lại
  6. (cương ngựa); giương (cung)
    • to draw the rein (bridle)
      cương ngựa; (nghĩa bóng) tự kiềm chế
  7. kéo theo (hậu quả); chuốc lấy (tai hoạ, bực mình...)
    • to draw consequences
      kéo theo những hậu quả
    • to draw trouble upon oneself
      chuốc lấy điều khó chịu vào thân
  8. kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra
    • to draw water from the well
      kéo nướcgiếng lên, múc nướcgiếng lên
    • to draw a tooth
      nhổ răng
    • to draw a nail
      nhổ đinh
    • with drawn sword
      gươm rút ra khỏi vỏ, gươm tuốt trần
    • to draw blood from the vein
      trích máu ở tĩnh mạch
  9. rút ra, suy ra, đưa ra, vạch ra, nêu ra
    • to draw a lesson from failure
      rút ra một bài học từ thất bại
    • to draw conclusions
      rút ra những kết luận
    • to draw comparisons
      đưa ra những điểm so sánh; so sánh
    • to draw distinctions
      vạch ra (nêu ra) những điểm khác biệt
  10. mở (số), rút (thăm); được, trúng (số...)
    • to draw lots
      mở số
    • to draw a prize
      trúng số
    • to draw the winner
      rút thăm trúng
  11. lĩnh ra, lấy ra, tìm thấy
    • to draw one's salary
      lĩnh lương
    • to draw information from...
      lấy tin tức ở...
    • to draw comfort (consolation) from...
      tìm thấy nguồn an ủi ở...
    • to draw inspiration from...
      tìm thấy nguồn cảm hứng ở...
  12. (đánh bài) moi
    • to draw all the trumps
      moi tất cả những quân bài chủ
  13. moi ra (lòng ...), móc ra, moi hết, làm cạn
    • hanged drawn and quartered
      bị treo cổ, moi gan phanh thây (tội nhân)
    • calf draws cow
      con cạn sữa cái
    • to draw fowl
      mổ moi lòng
  14. pha (trà), rút lấy nước cốt
    • to draw the tea
      pha trà
  15. (săn bắn) sục (bụi rậm) tìm thú săn
  16. kéo dài
    • to draw wire
      kéo dài sợi dây thép
  17. vẽ, vạch, dựng lên, thảo ra; mô tả (bằng lời)
    • to draw a straight line
      vạch một đường thẳng
    • to draw a portrait
      vẽ một bức chân dung
    • to draw a plan
      dựng lên một kế hoạch, thảo ra một kế hoạch
    • to draw a furrow
      vạch một luống cày
  18. viết (séc) lĩnh tiền
    • to draw a cheque on a blanker
      viết séc lĩnh tiềnmột chủ ngân hàng
  19. ((thường) động tính từ quá khứ) hoà, không phân được thua
    • to draw a game with someone
      hoà một trận đấu với ai
    • a drawn game
      trận đấu hoà
    • a draws battle
      cuộc chiến đấu không phân được thua
  20. (hàng hải) chìm xuống (bao nhiêu mét); mức chìm (bao nhiêu mét)
    • the ship draws two metters
      con tàu mức chìm hai mét
  21. (thể dục,thể thao) bạt xiên (quả bóng crikê); đánh (quả bóng gôn) quả sang trái
nội động từ
  1. kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra
  2. hấp dẫn, lôi cuốn, sức thu hút
    • the play still draws
      vở kịch còn sức thu hút, vở kịch còn lôi cuốn người xem
  3. thông ( sưởi, ống khói...)
  4. ngấm nước cốt (trà, , ,)
  5. (hàng hải) căng gió (buồm)
  6. kéo đến, túm tụm đến, bị thu hút đến, bị lôi cuốn đến
    • to draw round somebody
      túm tụm kéo đến quanh ai
  7. đi
    • to draw towards the door
      đi về phía cửa
    • to draw to an end (a close)
      đi đến chỗ kết thúc
  8. vẽ
  9. (hàng hải) trở (gió)
    • the wind draws aft
      gió trở thuận
  10. (thương nghiệp) ((thường) + on, upon) lấy tiền ở, rút tiền ra
    • to draw upon one's banker
      lấy tiềnchủ ngân hàng
  11. (nghĩa bóng) cầu đến, nhờ cậy đến, gợi đến
    • to draw on one's memory
      nhờ đến trí nhớ, gợi đến trí nhớ
  12. (thể dục,thể thao) dẫn (trong cuộc đua ngựa thi...)
    • to draw ahead
      dẫn đầu

Idioms

  • to draw away
    lôi đi, kéo đi
  • to draw back
    kéo lùi, giật lùi
  • to draw down
    kéo xuống (màn, mành, rèm...)
  • to draw in
    thu vào (sừng, móng sắc...)
  • to draw off
    rút (quân đội); rút lui
  • to draw on
    dẫn tới, đưa tới
  • to draw out
    nhổ ra kéo ra, rút ra, lấy ra
  • to draw up
    kéo lên, rút lên; múc (nước...) lên
  • to draw a bead on
    (xem) bead
  • to draw blank
    lùng sục chẳng thấy thú săn nào, không săn được con nào; (nghĩa bóng) không ăn thua , không được
  • to draw the long bow
    (xem) bow
  • to draw one's first breath
    sinh ra
  • to draw one's last breath
    trút hơi thở cuối cùng, chết
  • to draw the cloth
    dọn bàn (sau khi ăn xong)
  • to draw it fine
    (thông tục) quá chi ly, chẻ sợi tóc làm
  • to draw to a head
    chín (mụn nhọt...)
  • to draw in one's horns
    thu sừng lại, co vòi lại; (nghĩa bóng) bớt vênh váo, bớt lên mặt ta đây
  • to draw a line at that
    làm đến mức như vậy thôi; nhận đến mức như vậy thôi
  • to draw the line
    ngừng lại (ở một giới hạn nào) không ai đi xa hơn nữa
  • draw it mild!
    (xem) mild
  • to draw one's pen against somebody
    viết đả kích ai
  • to draw one's sword against somebody
    tấn công ai