rubber

/'rʌbə/
Học thuật
Thân thiện
rubber

A child uses a rubber to erase a mistake in her notebook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cao su: Một chất liệu đàn hồi, co giãn, có thể nguồn gốc tự nhiên từ nhựa cây hoặc được tổng hợp nhân tạo.
    • Cục tẩy: Một dụng cụ nhỏ, thường làm bằng cao su, dùng để xóa vết bút chì.
    • Ủng cao su: (Số nhiều: rubbers) Loại ủng làm bằng cao su, dùng để đi trong trời mưa hoặc nơi ẩm ướt.
  2. Tính từ:

    • Bằng cao su: Được làm từ hoặc liên quan đến chất liệu cao su.
  3. Động từ:

    • Tráng cao su, bọc cao su: Phủ một lớp cao su lên bề mặt của một vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The tires are made of rubber. (Lốp xe được làm từ cao su.)
    • I need a rubber to correct this mistake. (Tôi cần một cục tẩy để sửa lỗi này.)
    • Don't forget your rubbers; it's raining outside. (Đừng quên ủng cao su của con; trời đang mưa bên ngoài.)
  • Tính từ:

    • She wears rubber gloves when washing dishes. ( ấy đeo găng tay cao su khi rửa bát.)
  • Động từ:

    • They decided to rubber the fabric to make it waterproof. (Họ quyết định tráng cao su lên vải để làm không thấm nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rubber check" (Mỹ): Một tờ séc không giá trị thanh toán tài khoản ngân hàng không đủ tiền.
    • The store refused the payment because it was a rubber check. (Cửa hàng từ chối thanh toán đó một tờ séc không giá trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Rubbery (tính từ): tính chất như cao su, dai đàn hồi.

    • The overcooked chicken was rubbery. (Thịt nấu quá chín trở nên dai như cao su.)
  • Rubberize (động từ): Tráng hoặc xử lý bằng cao su.

    • To rubberize a coat for rain protection. (Tráng cao su lên áo khoác để chống mưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Eraser (danh từ): Cục tẩy (nghĩa "cục tẩy").
  • Latex (danh từ): Nhựa mủ, cao su tự nhiên (nghĩa "cao su").
  • Galosh (danh từ): Ủng cao su (nghĩa "ủng").
Thành ngữ liên quan
  • "Where the rubber meets the road": Thời điểm hoặc nơi một kế hoạch, lý thuyết được thử nghiệm trong thực tế; điểm then chốt.
    • The new policy sounds good, but the implementation is where the rubber meets the road. (Chính sách mới nghe có vẻ hay, nhưng việc triển khai mới lúc được kiểm chứng thực tế.)
rubber

A child uses a rubber to erase a mistake in her notebook.

danh từ
  1. cao su ((cũng) india-rubber)
    • hard rubber
      cao su cứng
    • synthetic rubber
      cao su tổng hợp
  2. cái tẩy
  3. (số nhiều) ủng cao su
  4. người xoa bóp
  5. khăn lau; giẻ lau; cái để chà xát
  6. (định ngữ) bằng cao su
    • rubber cloth
      vải tráng cao su
    • rubber gloves
      găng tay cao su
ngoại động từ
  1. tráng cao su, bọc bằng cao su
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghển cổ nhìn ( tò mò); tò mò