bias

/'baiəs/
Học thuật
Thân thiện
bias

A tailor cuts the fabric on the bias for the dress.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thành kiến, định kiến: Một quan điểm hoặc khuynh hướng thiên lệch, thường không công bằng, ngăn cản việc xem xét một vấn đề một cách khách quan.
    • Độ xiên, đường chéo: Đường cắt hoặc hướng chéo qua sợi vải, không vuông góc với các cạnh.
  2. Động từ:

    • Gây thành kiến, làm thiên lệch: Ảnh hưởng đến ai đó hoặc điều đó theo hướng không công bằng hoặc thiên vị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The journalist was accused of showing bias in her reporting. (Nhà báo đó bị cáo buộc thể hiện thành kiến trong bài tường thuật của mình.)
    • She cut the fabric on the bias to make it more stretchy. ( ấy cắt vải theo đường chéo để co giãn hơn.)
  • Động từ:

    • The judge warned the jury not to let personal feelings bias their decision. (Thẩm phán cảnh báo bồi thẩm đoàn không để cảm xúc cá nhân làm thiên lệch quyết định của họ.)
    • His upbringing biased him against certain political views. (Cách nuôi dạy của anh ấy đã gây thành kiến cho anh ấy chống lại một số quan điểm chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Implicit bias": Thành kiến ngầm, những định kiếnthức ảnh hưởng đến thái độ hành động.

    • Companies offer training to help employees recognize their implicit biases. (Các công ty cung cấp đào tạo để giúp nhân viên nhận ra những thành kiến ngầm của họ.)
  • "Confirmation bias": Thiên kiến xác nhận, xu hướng tìm kiếm ưu tiên thông tin củng cố niềm tin sẵn có.

    • Confirmation bias makes it hard for people to change their minds. (Thiên kiến xác nhận khiến mọi người khó thay đổi suy nghĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Biased (adj): thành kiến, thiên vị.

    • The article was heavily biased towards one political party. (Bài báo đó thiên vị nặng nề về một đảng phái chính trị.)
  • Unbiased (adj): Không thiên vị, công bằng.

    • We need an unbiased opinion on this matter. (Chúng ta cần một ý kiến không thiên vị về vấn đề này.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa thành kiến): Prejudice (định kiến), partiality (sự thiên vị), predisposition (khuynh hướng sẵn có).
  • Động từ: Prejudice (gây định kiến), influence (ảnh hưởng), sway (tác động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bias against: thành kiến chống lại.

    • The study found a clear bias against older applicants. (Nghiên cứu tìm thấy một thành kiến rõ ràng chống lại những ứng viên lớn tuổi.)
  • Bias towards/toward: thành kiến thiên về.

    • There seems to be a cultural bias towards extroverted personalities. (Dường như một thành kiến văn hóa thiên về những tính cách hướng ngoại.)
Thành ngữ liên quan
  • To cut on the bias: Cắt (vải) theo đường chéo.

    • Dresses cut on the bias drape beautifully on the body. (Những chiếc váy được cắt chéo ôm cơ thể một cách tuyệt đẹp.)
  • Without fear or favour (cụm tương phản với 'bias'): Một cách công bằng, không thiên vị.

    • The ombudsman investigates complaints without fear or favour. (Thanh tra viên điều tra các khiếu nại một cách công bằng, không sợ hãi hay thiên vị.)
bias

A tailor cuts the fabric on the bias for the dress.

danh từ
  1. độ xiên, dốc, nghiêng
  2. đường chéo
    • to cut on the bias
      cắt chéo (vải)
  3. (nghĩa bóng) khuynh hướng, sự thiên về; thành kiến
    • to have a bias in favour of something
      khuynh hướng thiên về cái
    • to bias towards someone
      thiên vị đối với ai
    • to have a bias against someone
      thành kiến đối với ai
  4. (vật ) thế hiệu dịch
    • automatic bias
      thế hiệu dịch tự động
phó từ
  1. xiên, nghiêng
  2. chéo theo đường chéo
ngoại động từ
  1. hướng
    • to the opinions of the people
      hướng dư luận của quần chúng
  2. gây thành kiến
    • to be bias (s)ed against somebody
      thành kiến đối với ai
  3. ảnh hưởng đến (thường xấu)

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "bias"