bass

/bæs /
Học thuật
Thân thiện
bass

A singer with a deep bass voice performs on stage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cá vược: Tên gọi chung cho một số loài cá nước ngọt hoặc nước mặn vây gai, thường được đánh bắt để làm thực phẩm.
    • Giọng nam trầm: Giọng hát nam âm vực thấp nhất trong phân loại giọng hát cổ điển.
    • Người hát giọng nam trầm: Người đàn ông giọng hát thuộc loại trầm.
    • trầm: Phần âm nhạc giai điệu thấp nhất trong một bản nhạc nhiều .
    • Nhạc cụ trầm: Nhạc cụ âm vực thấp trong một họ nhạc cụ ( dụ: kèn clarinet trầm - bass clarinet).
  2. Tính từ:

    • Trầm: Dùng để mô tả âm thanh, giọng hát hoặc nhạc cụ âm vực thấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He caught a large bass in the lake. (Anh ấy bắt được một con cá vược lớn trong hồ.)
    • The choir needs a new bass for this piece. (Dàn hợp xướng cần một giọng nam trầm mới cho bản nhạc này.)
    • The bass line in this song is very catchy. (Đường trầm trong bài hát này rất bắt tai.)
  • Tính từ:

    • He has a rich bass voice. (Anh ấy một giọng nam trầm trầm ấm.)
    • The bass drum provides the rhythm. (Trống trầm tạo nên nhịp điệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sing bass": hát trầm, hát giọng nam trầm.
    • In the quartet, he usually sings bass. (Trong nhóm tứ tấu, anh ấy thường hát trầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bassist (n): Người chơi guitar bass hoặc đàn contrabass trong ban nhạc.

    • The bassist laid down a funky groove. (Người chơi guitar bass tạo ra một giai điệu funky.)
  • Basswood (n): (Thực vật học) Cây đoạn, một loại cây lấy gỗ.

  • Bass clef (n): (Âm nhạc) Khoá Fa, ký hiệu dùng cho các nốt nhạcâm vực trầm.
Từ đồng nghĩa
  • Low-pitched (adj): âm vực thấp (dùng cho âm thanh).
  • Deep (adj): Sâu, trầm (dùng cho giọng nói/giọng hát).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "bass" với tư cách một động từ. "Bass" chủ yếu được dùng như danh từ tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "bass" một cách riêng biệt.)

bass

A singer with a deep bass voice performs on stage.

danh từ số nhiều, (thường) không đổi
  1. (động vật học) pecca
danh từ
  1. (thực vật học) sợi vỏ cây đoạn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) bass-wood[beis]
danh từ
  1. (âm nhạc) giọng nam trầm
  2. người hát giọng nam trầm; người giọng trầm
  3. kèn bát
tính từ
  1. (âm nhạc) trầm, nam trầm (giọng)