preconception
/'pri:kən'sepʃn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nhận thức trước, ý tưởng hình thành trước khi có đầy đủ thông tin hoặc kinh nghiệm: Một ý kiến hoặc niềm tin được hình thành trước khi có bằng chứng thực tế hoặc trước khi trải nghiệm một điều gì đó.
- Định kiến, thành kiến: Một quan điểm thiên lệch, thường tiêu cực, về một người hoặc một nhóm người, ngăn cản việc đánh giá khách quan.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- She had a preconception that the movie would be boring, but she ended up loving it. (Cô ấy đã có một định kiến trước rằng bộ phim sẽ nhàm chán, nhưng cuối cùng cô lại rất thích nó.)
- We should approach the new culture without any preconceptions. (Chúng ta nên tiếp cận nền văn hóa mới mà không có bất kỳ định kiến nào.)
- His preconception about the difficulty of the task made him anxious. (Nhận thức trước của anh ấy về độ khó của nhiệm vụ đã khiến anh lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"To challenge one's preconceptions": Thách thức những định kiến của ai đó.
- Traveling widely can help to challenge your preconceptions about the world. (Đi du lịch nhiều nơi có thể giúp thách thức những định kiến của bạn về thế giới.)
"Based on preconception rather than fact": Dựa trên định kiến hơn là sự thật.
- His argument was based on preconception rather than fact. (Lập luận của anh ta dựa trên định kiến hơn là sự thật.)
Biến thể và từ gần giống
- Preconceived (tính từ): Được hình thành trước (thường dùng với "idea" hoặc "notion").
- He approached the problem with a preconceived idea of the solution. (Anh ấy tiếp cận vấn đề với một ý tưởng định sẵn về giải pháp.)
Từ đồng nghĩa
- Bias: Thành kiến, sự thiên vị.
- Prejudice: Định kiến, thành kiến (thường mang nghĩa tiêu cực mạnh hơn).
- Presupposition: Giả định trước.
Từ trái nghĩa
- Open-mindedness: Sự cởi mở, không định kiến.
- Impartiality: Tính vô tư, không thiên vị.
- Objectivity: Tính khách quan.
danh từ
- nhận thức trước, điều tưởng tượng trước, ý định trước
- định kiến, thành kiến