báu
Từ gần giống
Found in Việt - Anh
Definition Adjective : Precious, valuable : "báu" describes something of great worth, often due to rarity, emotional significance, or high monetary value. Cherished, treasured : It can also describe something held in very high esteem or affection. Usage Examples Adjective : Đó là một viên ngọc rất báu . (That is a very precious gemstone.) Anh ấy giữ kỹ món quà báu từ bà nội. (He carefully keeps...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Tính từ : Quý giá, có giá trị lớn : Dùng để miêu tả những thứ rất đáng quý, có giá trị cao về vật chất hoặc tinh thần, thường hiếm có. Đáng yêu, đáng quý (trong cách nói thân mật, trìu mến) : Thường dùng để gọi hoặc nói về người mình yêu thương một cách trân trọng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Viên kim cương này thật sự rất báu . (Viên kim cương này thật sự rất quý giá.) Bà để lại cho con...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Adjectif : Précieux, de grande valeur : "báu" qualifie quelque chose qui a une très grande valeur, souvent matérielle, sentimentale ou symbolique. Trésor : En tant que nom, il peut désigner l'objet précieux lui-même. Exemples d'utilisation Adjectif : Họ tìm thấy một viên đá quý báu trong hang động. (Ils ont trouvé une pierre précieuse dans la grotte.) Chiếc nhẫn này là một kỷ vật báu...
See full definition →