pull

/pul/
Học thuật
Thân thiện
pull

He pulls the rope to raise the flag.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành động kéo, lôi, giật: Chỉ việc tác dụng một lực để di chuyển một vật về phía mình hoặc theo một hướng nào đó.
    • Lực kéo, sức hút: Lực vật hoặc ảnh hưởng tác dụng thu hút, kéo về.
    • Sự cố gắng, nỗ lực kéo dài: Một sự gắng sức liên tục để hoàn thành một việc đó.
    • Thế lực, ảnh hưởng (không chính thức): Sức mạnh hoặc lợi thế do mối quan hệ hoặc địa vị.
  2. Động từ:

    • Kéo, lôi, giật: Dùng lực để di chuyển vật đó về phía mình hoặc theo hướng mình muốn.
    • Nhổ, ngắt, hái: Hành động lấy ra hoặc tách ra bằng cách kéo.
    • Thu hút, lôi kéo: sức hấp dẫn hoặc tạo ra sự chú ý.
    • Căng, làm sái (): Làm căng hoặc dây chằng quá mức dẫn đến chấn thương.
    • Thực hiện, tiến hành (một hành động, thường tiêu cực hoặc bất ngờ): Thực hiện một hành động cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He gave the rope a strong pull. (Anh ấy giật mạnh sợi dây.)
    • The pull of gravity keeps us on the ground. (Lực hút của trọng lực giữ chúng ta trên mặt đất.)
    • Climbing the mountain was a long pull. (Việc leo lên ngọn núi một nỗ lực kéo dài.)
    • He used his pull to get his son a job. (Ông ta dùng thế lực của mình để xin việc cho con trai.)
  • Động từ:

    • Please pull the door to close it. (Hãy kéo cánh cửa để đóng lại.)
    • The dentist had to pull the infected tooth. (Nha sĩ phải nhổ chiếc răng bị nhiễm trùng.)
    • The new exhibition is expected to pull large crowds. (Buổi triển lãm mới dự kiến sẽ thu hút đám đông.)
    • I pulled a muscle in my back while lifting the box. (Tôi bị sái lưng khi nhấc cái hộp.)
    • The thieves pulled a robbery in broad daylight. (Những tên trộm thực hiện một vụ cướp giữa ban ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pull a face" / "to pull faces": nhăn mặt (thể hiện sự khó chịu, chế nhạo).

    • The child pulled a face when he tasted the bitter medicine. (Đứa trẻ nhăn mặt khi nếm thử vị thuốc đắng.)
  • "to pull one's weight": làm tròn phần việc của mình, đóng góp công sức xứng đáng.

    • Everyone needs to pull their weight for the project to succeed. (Mọi người cần làm tròn phần việc của mình để dự án thành công.)
  • "to pull strings": giật dây, vận dụng các mối quan hệ để đạt được điều đó.

    • He pulled some strings to get us backstage passes. (Anh ấy giật dây để lấy cho chúng tôi vào hậu trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Puller (n): người kéo, vật kéo; dụng cụ để kéo.
  • Pull-up (n): bài tập kéo đơn.
  • Pulley (n): ròng rọc (một thiết bị dùng để kéo vật).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (kéo): Drag, haul, tug, draw.
  • Danh từ (lực kéo): Tug, traction, attraction.
  • Danh từ (ảnh hưởng): Influence, clout, leverage.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pull apart: toạc ra; chỉ trích gay gắt.

    • The critic pulled apart the author's new novel. (Nhà phê bình chỉ trích gay gắt cuốn tiểu thuyết mới của tác giả.)
  • Pull down: kéo xuống; phá hủy (công trình); làm suy yếu (sức khỏe).

    • They plan to pull down the old factory. (Họ dự định phá hủy nhà máy .)
  • Pull in: kéo vào; thu hút; tấp vào lề (xe); bắt giữ (cảnh sát).

    • The concert pulled in thousands of fans. (Buổi hòa nhạc thu hút hàng nghìn người hâm mộ.)
  • Pull off: kéo bật ra; thực hiện thành công (một việc khó).

    • They managed to pull off the deal against all odds. (Họ đã thực hiện thành công thương vụ bất chấp mọi khó khăn.)
  • Pull out: kéo ra, lôi ra; rút lui, rút khỏi; nhổ ra (răng).

    • The company decided to pull out of the agreement. (Công ty quyết định rút khỏi thỏa thuận.)
  • Pull over: tấp xe vào lề đường.

    • The police officer signaled for him to pull over. (Cảnh sát ra hiệu cho anh ta tấp vào lề.)
  • Pull through: vượt qua (khó khăn, bệnh tật).

    • The doctors are confident she will pull through. (Các bác sĩ tự tin rằng ấy sẽ vượt qua.)
  • Pull together: đoàn kết, hợp tác với nhau; lấy lại bình tĩnh ("pull oneself together").

    • We need to pull together to overcome this crisis. (Chúng ta cần đoàn kết để vượt qua khủng hoảng này.)
    • After the shock, he took a minute to pull himself together. (Sau sốc, anh ấy dành một phút để lấy lại bình tĩnh.)
  • Pull up: kéo lên; dừng lại (xe); khiển trách.

    • He pulled up the weeds in the garden. (Anh ấy nhổ cỏ dại trong vườn.)
    • The teacher pulled him up for being late. (Giáo viên khiển trách anh ta đi muộn.)
Thành ngữ liên quan
  • Pull someone's leg: trêu chọc, nói đùa ai đó.

    • Don't worry, he's just pulling your leg. (Đừng lo, anh ấy chỉ đang trêu bạn thôi.)
  • Pull the plug on something: ngừng cung cấp hỗ trợ (thường tài chính), chấm dứt một dự án.

    • The investors pulled the plug on the failing startup. (Các nhà đầu ngừng tài trợ cho công ty khởi nghiệp đang thất bại.)
  • Pull out all the stops: dùng mọi nỗ lực, mọi nguồn lực có thể để đạt được điều đó.

    • They pulled out all the stops to make the wedding perfect. (Họ dùng mọi cách để làm cho đám cưới trở nên hoàn hảo.)
pull

He pulls the rope to raise the flag.

danh từ
  1. sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật
    • to give a pull at the belt
      giật chuông một cái
  2. sự kéo, sức đẩy, sự hút
    • pull of a magnet
      sức hút của nam châm
  3. nút kéo, nút giật (ngăn kéo, chuông...)
    • drawer pull
      nút kéo của một ngăn bàn
  4. sự chèo thuyền, sự gắng chèo (thuyền); bơi chèo
    • to go for a pull on the river
      đi chơi chèo thuyền trên sông
  5. hớp, hơi (uống rượu, hút thuốc...)
    • to have a pull at a cigarette
      hút một hơi thuốc lá
  6. sự gắng sức, sự cố gắng liên tục
    • a pull to the top of the mountain
      sự cố gắng trèo lên đỉnh núi
  7. sự ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua ngựa)
  8. (thể dục,thể thao) tay bóng sang trái (đánh crickê, gôn...)
  9. (từ lóng) thế hơn, thế lợi
    • to have the pull of somebody
      được thế lợi hơn ai
  10. (nghĩa bóng) thân thế, thế lực
  11. (ngành in) bản in thử đầu tiên
ngoại động từ
  1. lôi, kéo, giật
    • to pull the cart
      kéo xe bò
    • to pull the bell
      giật chuông
    • to pull someone by the sleeve
      kéo tay áo ai
    • to pull someone's ear; to pull someone by the ear
      bẹo tai ai
    • to pull on one's stocking
      kéo bít tất lên
    • to pull one's cap over one's ears
      kéo chụp xuống tai
  2. ((thường) + up) nhổ (răng...)
  3. ngắt, hái (hoa...)
  4. toạc ra, căng đến rách ra
    • to pull the seam of a dress
      toạc đường khâu của chiếc áo
    • to pull one's muscle
      duỗi căng bắp thịt đến sái ra
  5. lôi kéo, tranh thủ, thu hút (khách hàng, sự ủng hộ...)
  6. chèo (thuyền), được chèo bằng
    • this boat pulls four oars
      thuyền này được chèo bằng bốn mái chèo
  7. cố gắng làm, gắng sức làm
    • to pull up hill
      gắng sức trèo lên đồi
  8. (thông tục) ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua); cố ý kìm sức lại
    • to pull one's punches
      kìm lại không đấm hết sức (đấu quyền anh); không đấm được hết sức ((nghĩa bóng)) chỉ trích dè dặt
  9. (thể dục,thể thao) tạt (quả bóng) sang trái (chơi crickê, gôn...)
  10. (từ hiếm,nghĩa hiếm) moi ruột (chim, ...)
  11. (thông tục) làm, thi hành
    • to pull a raid
      làm một cuộc bố ráp
  12. (từ lóng) bắt (ai); mở một cuộc bố ráp ở (nơi nào)
  13. (ngành in) in (một bản in thử) (ở máy in tay)
nội động từ
  1. ((thường) + at) lôi, kéo, giật, cố kéo
    • to pull at something
      kéo cái
    • the horse pulls well
      con ngựa kéo tốt
  2. uống một hơi, hút một hơi (rượu, thuốc lá...)
  3. (thể dục,thể thao) tạt bóng sang trái (crickê, gôn)
  4. ảnh hưởng đối với, tác dụng đối với
    • opinions that pull with the public
      những ý kiến ảnh hưởng đối với quần chúng

Idioms

  • to pull about
    lôi đi kéo lại, giằng co
  • to pull apart
    toạc ra
  • to pull down
    kéo xuống, lật đổ, phá đổ (một ngôi nhà...)
  • to pull for
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tích cực, ủng hộ, cổ , động viên
  • to pull in
    kéo về, lôi vào, kéo vào
  • to pull off
    kéo bật ra, nhổ bật ra
  • to pull out
    kéo ra, lôi ra
  • to pull over
    kéo sụp xuống; kéo (áo nịt...) qua đầu
  • to pull round
    bình phục, phục hồi sức khoẻ (sau khi ốm)
  • to pull through
    qua khỏi được (cơn ốm); thoát khỏi được; xoay sở được thoát (cảnh khó khăn); làm cho qua khỏi được (cơn ốm, cảnh khó khăn...)
  • to pull together
    hoà hợp với nhau, ăn ý với nhau
  • to pull up
    nhổ lên, lôi lên, kéo lên
  • to be pulled
    suy nhược
  • to pull caps (wigs)
    câi nhau, đánh nhau
  • pull devil!, pull baker!
    (xem) baker
  • to pull a face
  • to pull faces
    nhăn mặt
  • to pull a long face
    (xem) face
  • to pull someone's leg
    (xem) leg
  • to pull someone's nose
  • to pull someone by the nose
    chửi xỏ ai; làm mất thể siện của ai
  • to pull a good oar
    tay chèo giỏi, tay bơi thuyền giỏi
  • to pull out of the fire
    cứu vân được tình thế vào lúc nguy ngập
  • to pull the strings (ropes, wires)
    giật dây (bóng)
  • to pull one's weight
    (xem) weight