repulse

/ri'pʌls/
Học thuật
Thân thiện
repulse

The brave soldiers repulse the enemy attack.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đẩy lùi, đánh lui: Hành động đánh bại buộc ai đó hoặc điều đó phải rút lui, thường dùng trong bối cảnh quân sự hoặc tranh luận.
    • Từ chối, cự tuyệt: Hành động khước từ một đề nghị, lời mời hoặc sự tiến gần của ai đó một cách dứt khoát không thân thiện.
    • Gây cảm giác ghê tởm, kinh tởm: Khiến ai đó cảm thấy mạnh mẽ rằng một thứ đó thật đáng ghét, khó chịu hoặc không thể chấp nhận được.
  2. Danh từ:

    • Sự đẩy lùi, sự thất bại: Hành động hoặc kết quả của việc bị đánh bại buộc phải rút lui.
    • Sự từ chối, sự cự tuyệt: Hành động hoặc lời nói từ chối một cách lạnh lùng thẳng thừng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The army managed to repulse the enemy attack. (Quân đội đã thành công đẩy lùi cuộc tấn công của kẻ thù.)
    • She repulsed his offer of help with a cold stare. ( ấy cự tuyệt lời đề nghị giúp đỡ của anh ta bằng một cái nhìn lạnh lùng.)
    • The smell of the garbage repulsed him. (Mùi rác khiến anh ta kinh tởm.)
  • Danh từ:

    • The enemy suffered a decisive repulse. (Kẻ thù phải chịu một sự đẩy lùi mang tính quyết định.)
    • His friendly gesture was met with a repulse. (Cử chỉ thân thiện của anh ta đã gặp phải sự cự tuyệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to repulse an advance": cự tuyệt sự tiến gần (về mặt tình cảm hoặc xã hội).

    • She had to repulse his romantic advances. ( ấy phải cự tuyệt những sự tán tỉnh của anh ta.)
  • "to be repulsed by something": cảm thấy ghê tởm bởi điều đó.

    • I was utterly repulsed by the violence in the movie. (Tôi hoàn toàn kinh tởm trước cảnh bạo lực trong bộ phim.)
Biến thể từ gần giống
  • Repulsion (danh từ): sự ghê tởm, lực đẩy.

    • She felt a deep sense of repulsion. ( ấy cảm thấy một sự ghê tởm sâu sắc.)
  • Repulsive (tính từ): gây ghê tởm, kinh tởm; (vật ) tính đẩy.

    • His behavior was repulsive. (Hành vi của anh ta thật kinh tởm.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (đẩy lùi): repel, beat back, drive back.
  • Động từ (từ chối): reject, rebuff, snub, spurn.
  • Động từ (gây ghê tởm): disgust, revolt, sicken.
Từ trái nghĩa
  • Động từ (đẩy lùi): attract, welcome.
  • Động từ (từ chối): accept, welcome.
  • Động từ (gây ghê tởm): attract, please, delight.
repulse

The brave soldiers repulse the enemy attack.

danh từ
  1. (quân sự) sự đẩy lùi (một cuộc tấn công)
    • to inflict a repulse
      đẩy lùi (cuộc tấn công)
    • to meet with (suffer) a repulse
      bị đẩy lùi
  2. sự từ chối, sự cự tuyệt
ngoại động từ
  1. (quân sự) đánh lui, đẩy lùi
    • to repulse an attack
      đánh lui một cuộc tấn công
  2. đánh bại (ai) trong cuộc bút chiến, đánh bại (ai) trong cuộc tranh luận
  3. từ chối, cự tuyệt
    • to repulse a request
      từ chối một lời yêu cầu
    • to repulse someone's friendly advances
      cự tuyệt sự làm thân của ai

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa