drive

/draiv/
Học thuật
Thân thiện
drive

We took a scenic drive along the coast.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cuộc đi chơi bằng xe: Chỉ một chuyến đi ngắn bằng ô tô, thường để giải trí hoặc thư giãn.
    • Đường lái xe vào nhà: Đường riêng dẫn từ đường công cộng vào nhà hoặc gara, thường trong khuôn viên một tòa nhà.
    • Sự nỗ lực, nghị lực: Chỉ sức mạnh tinh thần, sự quyết tâm năng lượng mạnh mẽ để đạt được mục tiêu.
    • Đợt vận động, chiến dịch: Một loạt các hoạt động tổ chức nhằm đạt được một mục đích cụ thể.
    • đánh mạnh (trong thể thao): Trong các môn như tennis, golf, cầu lông, chỉ một đánh mạnh thường thẳng.
    • đĩa (máy tính): Thiết bị lưu trữ hoặc đọc dữ liệu trên máy tính.
  2. Động từ:

    • Lái (xe): Hành động điều khiển, vận hành một phương tiện như ô tô.
    • Đuổi, dồn, lùa: Buộc ai đó hoặc con vật di chuyển theo một hướng nhất định, thường bằng áp lực hoặc đe dọa.
    • Bắt buộc, khiến cho: Gây ra một trạng thái cảm xúc hoặc hành động cụ thểngười khác.
    • Cung cấp năng lượng, làm cho chạy: Cung cấp lực hoặc năng lượng để một máy móc hoạt động.
    • Đóng (đinh): Dùng búa đóng một vật như đinh sâu vào một bề mặt.
    • Hướng tới, nhắm vào: ý định hoặc mục đích cụ thể trong lời nói hoặc hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We went for a drive in the countryside. (Chúng tôi đã đi một chuyến dạo chơi bằng xevùng nông thôn.)
    • She has the drive to succeed. ( ấy nghị lực để thành công.)
    • The company launched a drive to recruit new talent. (Công ty đã phát động một chiến dịch tuyển dụng nhân tài mới.)
    • He has a powerful drive in tennis. (Anh ấy đánh rất mạnh trong quần vợt.)
  • Động từ:

    • Can you drive a car? (Bạn biết lái xe hơi không?)
    • The shepherd drove the sheep into the pen. (Người chăn cừu lùa đàn cừu vào chuồng.)
    • The noise is driving me crazy. (Tiếng ồn đang khiến tôi phát điên lên.)
    • This engine is driven by electricity. (Động cơ này được cung cấp năng lượng bằng điện.)
    • He drove the nail into the wall. (Anh ta đóng cái đinh vào tường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to drive a hard bargain": Mặc cả rất kỹ, đòi hỏi điều kiện lợi nhất cho mình.

    • Be careful when negotiating with him; he drives a hard bargain. (Hãy cẩn thận khi đàm phán với anh ta; anh ta mặc cả rất kỹ.)
  • "to drive the point home": Nhấn mạnh, làm cho một luận điểm trở nên rõ ràng thuyết phục.

    • She used statistics to drive her point home. ( ấy dùng số liệu thống để nhấn mạnh luận điểm của mình.)
  • "What are you driving at?": Bạn đang ám chỉ/định nói điều vậy? (Dùng để hỏi về ý định thực sự đằng sau lời nói của ai đó).

Biến thể từ gần giống
  • Driver (n): Người lái xe; phần mềm điều khiển (máy tính).
  • Driving (adj/gerund): Liên quan đến việc lái xe; mạnh mẽ, sức thuyết phục ( dụ: - động lực thúc đẩy).
  • Driven (adj/pp): Bị thúc đẩy bởi; tính cách rất quyết tâm tham vọng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghị lực): Determination (sự quyết tâm), motivation (động lực), ambition (tham vọng).
  • Động từ (lái xe): Operate (vận hành), steer (lái, điều khiển).
  • Động từ (dồn, ép): Force (ép buộc), compel (bắt buộc), propel (đẩy, thúc đẩy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Drive away: Đuổi đi; lái xe đi khỏi.
    • The barking dog drove away the intruder. (Con chó sủa đã đuổi kẻ đột nhập đi.)
  • Drive back: Đẩy lùi (kẻ tấn công); lái xe trở về.
    • The army drove back the enemy forces. (Quân đội đã đẩy lùi lực lượng địch.)
  • Drive up: Lái xe đến gần; làm tăng (giá cả, chi phí).
    • A taxi drove up to the hotel entrance. (Một chiếc taxi chạy đến lối vào khách sạn.)
    • High demand can drive up prices. (Nhu cầu cao có thể đẩy giá lên.)
Thành ngữ liên quan
  • In the driver's seat: Ở vị trí kiểm soát, chỉ huy.
    • With the new contract, she is firmly in the driver's seat. (Với hợp đồng mới, ấy hoàn toàn vị trí chỉ huy.)
  • Drive someone up the wall: Làm cho ai đó rất bực bội, phát cáu.
    • The constant noise is driving me up the wall. (Tiếng ồn liên tục khiến tôi phát điên lên.)
drive

We took a scenic drive along the coast.

danh từ
  1. cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe
    • to go for a drive
      đi chơi bằng xe
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà)
  3. sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch)
  4. (thể dục,thể thao) quả bạt, quả tiu
  5. sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực; nghị lực
    • to have plenty of drive
      nhiều nỗ lực, nhiều nghị lực
  6. chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc)
  7. đợt vận động, đợt phát động
    • a drive to raise funds
      đợt vận động gây quỹ
    • an emulation drive
      đợt phát động thi đua
  8. cuộc chạy đua
    • armanents drive
      cuộc chạy đua trang
  9. (quân sự) cuộc tấn công quyết liệt
  10. (ngành mỏ) đường hầm ngang
  11. (vật ) sự truyền, sự truyền động
    • belt drive
      sự truyền động bằng curoa
    • gear drive
      sự truyền động bằng bánh răng
ngoại động từ, drove, driven
  1. dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi
    • to drive somebody into a corner
      dồn ai vào góc; (bóng) dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế
    • to drive a cow to the field
      đánh ra đồng
    • to drive the game
      lùa thú săn
    • to drive the enemy out of the country
      đánh đuổi quân thù ra khỏi đất nước
    • to drive a hoop
      đánh vòng
  2. đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng)
    • to drive a district
      chạy khắp cả vùng, sục sạo khắp vùng
  3. cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...)
  4. lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi
    • to drive someone to a place
      lái xe đưa ai đến nơi nào
  5. dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho
    • to be driven by circumstances to do something
      bị hoàn cảnh dồn vào thế phải làm gì
    • to drive someone to despair
      dồn ai vào tình trạng tuyệt vọng
    • to drive someone mad; to drive someone crazy; to drive someone out of his senses
      làm cho ai phát điên lên
  6. bắt làm cật lực, bắt làm quá sức
    • to be hard driven
      bị bắt làm quá sức
  7. cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước...)
    • to be driven ashore
      bị đánh giạt vào bờ
  8. đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm)
    • to drive a nail home
      đóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh
  9. (thể dục,thể thao) tiu, bạt (bóng bàn)
  10. làm cho (máy...) chạy; đưa (quản bút viết...)
    • a dynamo driven by a turbine
      máy phát điện chạy bằng tuabin
    • to drive a pen
      đưa quản bút (chạy trên giấy), viết
  11. dàn xếp xong, ký kết (giao kèo mua bán...); làm (nghề )
    • to drive a bargain
      dàn xếp xong việc mua bán, ký kết giao kèo mua bán
    • to drive a roaring trade
      mua bán thịnh vượng
  12. hoãn lại, để lại, để chậm lại (một việc ... đến một lúc nào)
nội động từ
  1. cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe...
    • to drive too fast
      lái (xe) nhanh quá
  2. đi xe; chạy (xe)
    • to drive round the lake
      đi xe quanh hồ
    • the carriage drives up to the gate
      xe ngựa chạy lên đến tận cổng
  3. (thể dục,thể thao) bạt bóng, tiu
  4. bị cuốn đi, bị trôi giạt
    • the ship drives before the storm
      con tàu bị bão làm trôi giạt
    • clouds drive before the wind
      mây bị gió cuốn đi
  5. lao vào, vào; đập mạnh, quất mạnh
    • the rain drives against the window-panes
      mưa đạp mạnh vào ô kính cửa sổ
  6. (+ at) giáng cho một , bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá ((cũng) to let drive at)
  7. (+ at) nhằm mục đích, ý định, ý muốn
    • what is he driving at?
      hắn định nhằm cái ?, hắn định ý ?
  8. (+ at) làm cật lực, lao vào làm (công việc )
  9. (pháp ) tập trung vật nuôi để kiểm lại

Idioms

  • to drive along
    đuổi, xua đuổi
  • to drive away
    đuổi đi, xua đuổi
  • to drive back
    đẩy lùi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to drive down
    đánh xe đưa (ai) về (nông thôn, xa thành phố...)
  • to drive in
    đóng vào
  • to drive on
    lôi kéo, kéo đi
  • to drive out
    đuổi ra khỏi; nhổ ra khỏi
  • to drive through
    dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua
  • to drive up
    kéo lên, lôi lên