driven
/draiv/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có động lực mạnh mẽ, quyết tâm cao: Chỉ một người có nghị lực, ý chí kiên cường và luôn nỗ lực để đạt được mục tiêu, thường bị thúc đẩy bởi một nhu cầu nội tâm hoặc áp lực mạnh mẽ.
- Bị thúc đẩy/bị dồn ép: Chỉ trạng thái bị buộc phải hành động do áp lực từ bên ngoài (như hoàn cảnh, người khác) hoặc bên trong (như cảm xúc, nhu cầu).
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- She is a driven individual who never gives up on her dreams. (Cô ấy là một cá nhân có động lực mạnh mẽ và không bao giờ từ bỏ ước mơ của mình.)
- He felt driven to succeed after his family's struggles. (Anh ấy cảm thấy bị thúc đẩy phải thành công sau những khó khăn của gia đình.)
- The decision was made out of driven necessity, not choice. (Quyết định được đưa ra bởi sự bị dồn ép của hoàn cảnh, không phải do lựa chọn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be driven by something": bị thúc đẩy bởi cái gì đó (như tham vọng, nỗi sợ, hoàn cảnh).
- His actions are driven by a deep sense of justice. (Hành động của anh ấy được thúc đẩy bởi một ý thức sâu sắc về công lý.)
- The company's innovation is driven by market competition. (Sự đổi mới của công ty bị thúc đẩy bởi cạnh tranh thị trường.)
Biến thể và từ gần giống
- Drive (động từ): lái xe, thúc đẩy, dồn ép.
- What drives you to work so hard? (Điều gì thúc đẩy bạn làm việc chăm chỉ như vậy?)
- Driver (danh từ): người lái xe, yếu tố thúc đẩy chính.
- Cost reduction is a key driver for this policy. (Giảm chi phí là yếu tố thúc đẩy chính cho chính sách này.)
Từ đồng nghĩa
- Ambitious: đầy tham vọng.
- Determined: quyết tâm.
- Compelled: bị ép buộc, bắt buộc.
- Motivated: có động lực.
Từ trái nghĩa
- Unmotivated: không có động lực.
- Apathetic: thờ ơ, lãnh đạm.
- Lazy: lười biếng.
danh từ
- cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe
- to go for a driveđi chơi bằng xe
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà)
- sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch)
- (thể dục,thể thao) quả bạt, quả tiu
- sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực; nghị lực
- to have plenty of drivecó nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực
- chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc)
- đợt vận động, đợt phát động
- a drive to raise fundsđợt vận động gây quỹ
- an emulation driveđợt phát động thi đua
- cuộc chạy đua
- armanents drivecuộc chạy đua vũ trang
- (quân sự) cuộc tấn công quyết liệt
- (ngành mỏ) đường hầm ngang
- (vật lý) sự truyền, sự truyền động
- belt drivesự truyền động bằng curoa
- gear drivesự truyền động bằng bánh răng
ngoại động từ, drove, driven
- dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi
- to drive somebody into a cornerdồn ai vào góc; (bóng) dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí
- to drive a cow to the fieldđánh bò ra đồng
- to drive the gamelùa thú săn
- to drive the enemy out of the countryđánh đuổi quân thù ra khỏi đất nước
- to drive a hoopđánh vòng
- đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng)
- to drive a districtchạy khắp cả vùng, sục sạo khắp vùng
- cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...)
- lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi
- to drive someone to a placelái xe đưa ai đến nơi nào
- dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho
- to be driven by circumstances to do somethingbị hoàn cảnh dồn vào thế phải làm gì
- to drive someone to despairdồn ai vào tình trạng tuyệt vọng
- to drive someone mad; to drive someone crazy; to drive someone out of his senseslàm cho ai phát điên lên
- bắt làm cật lực, bắt làm quá sức
- to be hard drivenbị bắt làm quá sức
- cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước...)
- to be driven ashorebị đánh giạt vào bờ
- đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm)
- to drive a nail homeđóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh
- (thể dục,thể thao) tiu, bạt (bóng bàn)
- làm cho (máy...) chạy; đưa (quản bút viết...)
- a dynamo driven by a turbinemáy phát điện chạy bằng tuabin
- to drive a penđưa quản bút (chạy trên giấy), viết
- dàn xếp xong, ký kết (giao kèo mua bán...); làm (nghề gì)
- to drive a bargaindàn xếp xong việc mua bán, ký kết giao kèo mua bán
- to drive a roaring trademua bán thịnh vượng
- hoãn lại, để lại, để chậm lại (một việc gì... đến một lúc nào)
nội động từ
- cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe...
- to drive too fastlái (xe) nhanh quá
- đi xe; chạy (xe)
- to drive round the lakeđi xe quanh hồ
- the carriage drives up to the gatexe ngựa chạy lên đến tận cổng
- (thể dục,thể thao) bạt bóng, tiu
- bị cuốn đi, bị trôi giạt
- the ship drives before the stormcon tàu bị bão làm trôi giạt
- clouds drive before the windmây bị gió cuốn đi
- lao vào, xô vào; đập mạnh, quất mạnh
- the rain drives against the window-panesmưa đạp mạnh vào ô kính cửa sổ
- (+ at) giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá ((cũng) to let drive at)
- (+ at) nhằm mục đích, có ý định, có ý muốn
- what is he driving at?hắn định nhằm cái gì?, hắn định có ý gì?
- (+ at) làm cật lực, lao vào mà làm (công việc gì)
- (pháp lý) tập trung vật nuôi để kiểm lại
Idioms
- to drive alongđuổi, xua đuổi
- to drive awayđuổi đi, xua đuổi
- to drive backđẩy lùi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- to drive downđánh xe đưa (ai) về (nông thôn, xa thành phố...)
- to drive inđóng vào
- to drive onlôi kéo, kéo đi
- to drive outđuổi ra khỏi; nhổ ra khỏi
- to drive throughdồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua
- to drive upkéo lên, lôi lên