driven

/draiv/
Học thuật
Thân thiện
driven

A driven student studies late into the night at her desk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • động lực mạnh mẽ, quyết tâm cao: Chỉ một người nghị lực, ý chí kiên cường luôn nỗ lực để đạt được mục tiêu, thường bị thúc đẩy bởi một nhu cầu nội tâm hoặc áp lực mạnh mẽ.
    • Bị thúc đẩy/bị dồn ép: Chỉ trạng thái bị buộc phải hành động do áp lực từ bên ngoài (như hoàn cảnh, người khác) hoặc bên trong (như cảm xúc, nhu cầu).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is a driven individual who never gives up on her dreams. ( ấy một cá nhân động lực mạnh mẽ không bao giờ từ bỏ ước mơ của mình.)
    • He felt driven to succeed after his family's struggles. (Anh ấy cảm thấy bị thúc đẩy phải thành công sau những khó khăn của gia đình.)
    • The decision was made out of driven necessity, not choice. (Quyết định được đưa ra bởi sự bị dồn ép của hoàn cảnh, không phải do lựa chọn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be driven by something": bị thúc đẩy bởi cái đó (như tham vọng, nỗi sợ, hoàn cảnh).
    • His actions are driven by a deep sense of justice. (Hành động của anh ấy được thúc đẩy bởi một ý thức sâu sắc về công lý.)
    • The company's innovation is driven by market competition. (Sự đổi mới của công ty bị thúc đẩy bởi cạnh tranh thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Drive (động từ): lái xe, thúc đẩy, dồn ép.
    • What drives you to work so hard? (Điều thúc đẩy bạn làm việc chăm chỉ như vậy?)
  • Driver (danh từ): người lái xe, yếu tố thúc đẩy chính.
    • Cost reduction is a key driver for this policy. (Giảm chi phí yếu tố thúc đẩy chính cho chính sách này.)
Từ đồng nghĩa
  • Ambitious: đầy tham vọng.
  • Determined: quyết tâm.
  • Compelled: bị ép buộc, bắt buộc.
  • Motivated: động lực.
Từ trái nghĩa
  • Unmotivated: không động lực.
  • Apathetic: thờ ơ, lãnh đạm.
  • Lazy: lười biếng.
driven

A driven student studies late into the night at her desk.

danh từ
  1. cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe
    • to go for a drive
      đi chơi bằng xe
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà)
  3. sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch)
  4. (thể dục,thể thao) quả bạt, quả tiu
  5. sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực; nghị lực
    • to have plenty of drive
      nhiều nỗ lực, nhiều nghị lực
  6. chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc)
  7. đợt vận động, đợt phát động
    • a drive to raise funds
      đợt vận động gây quỹ
    • an emulation drive
      đợt phát động thi đua
  8. cuộc chạy đua
    • armanents drive
      cuộc chạy đua trang
  9. (quân sự) cuộc tấn công quyết liệt
  10. (ngành mỏ) đường hầm ngang
  11. (vật ) sự truyền, sự truyền động
    • belt drive
      sự truyền động bằng curoa
    • gear drive
      sự truyền động bằng bánh răng
ngoại động từ, drove, driven
  1. dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi
    • to drive somebody into a corner
      dồn ai vào góc; (bóng) dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế
    • to drive a cow to the field
      đánh ra đồng
    • to drive the game
      lùa thú săn
    • to drive the enemy out of the country
      đánh đuổi quân thù ra khỏi đất nước
    • to drive a hoop
      đánh vòng
  2. đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng)
    • to drive a district
      chạy khắp cả vùng, sục sạo khắp vùng
  3. cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...)
  4. lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi
    • to drive someone to a place
      lái xe đưa ai đến nơi nào
  5. dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho
    • to be driven by circumstances to do something
      bị hoàn cảnh dồn vào thế phải làm gì
    • to drive someone to despair
      dồn ai vào tình trạng tuyệt vọng
    • to drive someone mad; to drive someone crazy; to drive someone out of his senses
      làm cho ai phát điên lên
  6. bắt làm cật lực, bắt làm quá sức
    • to be hard driven
      bị bắt làm quá sức
  7. cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước...)
    • to be driven ashore
      bị đánh giạt vào bờ
  8. đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm)
    • to drive a nail home
      đóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh
  9. (thể dục,thể thao) tiu, bạt (bóng bàn)
  10. làm cho (máy...) chạy; đưa (quản bút viết...)
    • a dynamo driven by a turbine
      máy phát điện chạy bằng tuabin
    • to drive a pen
      đưa quản bút (chạy trên giấy), viết
  11. dàn xếp xong, ký kết (giao kèo mua bán...); làm (nghề )
    • to drive a bargain
      dàn xếp xong việc mua bán, ký kết giao kèo mua bán
    • to drive a roaring trade
      mua bán thịnh vượng
  12. hoãn lại, để lại, để chậm lại (một việc ... đến một lúc nào)
nội động từ
  1. cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe...
    • to drive too fast
      lái (xe) nhanh quá
  2. đi xe; chạy (xe)
    • to drive round the lake
      đi xe quanh hồ
    • the carriage drives up to the gate
      xe ngựa chạy lên đến tận cổng
  3. (thể dục,thể thao) bạt bóng, tiu
  4. bị cuốn đi, bị trôi giạt
    • the ship drives before the storm
      con tàu bị bão làm trôi giạt
    • clouds drive before the wind
      mây bị gió cuốn đi
  5. lao vào, vào; đập mạnh, quất mạnh
    • the rain drives against the window-panes
      mưa đạp mạnh vào ô kính cửa sổ
  6. (+ at) giáng cho một , bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá ((cũng) to let drive at)
  7. (+ at) nhằm mục đích, ý định, ý muốn
    • what is he driving at?
      hắn định nhằm cái ?, hắn định ý ?
  8. (+ at) làm cật lực, lao vào làm (công việc )
  9. (pháp ) tập trung vật nuôi để kiểm lại

Idioms

  • to drive along
    đuổi, xua đuổi
  • to drive away
    đuổi đi, xua đuổi
  • to drive back
    đẩy lùi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to drive down
    đánh xe đưa (ai) về (nông thôn, xa thành phố...)
  • to drive in
    đóng vào
  • to drive on
    lôi kéo, kéo đi
  • to drive out
    đuổi ra khỏi; nhổ ra khỏi
  • to drive through
    dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua
  • to drive up
    kéo lên, lôi lên

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "driven"