poll

/poul/
Học thuật
Thân thiện
poll

A poll shows that most people prefer sunny weather for picnics.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cuộc bỏ phiếu, sự bầu cử: Chỉ hành động hoặc quá trình thu thập phiếu bầu trong một cuộc bầu cử hoặc trưng cầu ý kiến.
    • Nơi bỏ phiếu: Địa điểm cụ thể nơi mọi người đến để bỏ phiếu.
    • Số phiếu bầu: Tổng số phiếu được bầu hoặc số người tham gia bỏ phiếu.
    • Cuộc thăm dò ý kiến: Một cuộc khảo sát để thu thập ý kiến của công chúng về một vấn đề cụ thể.
  2. Động từ:

    • Bỏ phiếu: Thực hiện hành động bầu chọn.
    • Thu được (phiếu bầu): Nhận được một số lượng phiếu bầu cụ thể từ cử tri.
    • Thăm dò ý kiến: Tiến hành một cuộc khảo sát để hỏi ý kiến của mọi người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The election poll will close at 8 PM. (Cuộc bỏ phiếu bầu cử sẽ kết thúc lúc 8 giờ tối.)
    • The latest opinion poll shows a change in public sentiment. (Cuộc thăm dò ý kiến mới nhất cho thấy sự thay đổi trong tâm tư công chúng.)
    • There was a heavy poll in the local elections. (Đã một số lượng cử tri đi bầu rất lớn trong cuộc bầu cử địa phương.)
  • Động từ:

    • Citizens will poll to choose their new mayor. (Công dân sẽ bỏ phiếu để chọn thị trưởng mới.)
    • The candidate polled over 60% of the votes. (Ứng cử viên đã thu được hơn 60% số phiếu bầu.)
    • The organization is polling residents about the new park. (Tổ chức đang thăm dò ý kiến cư dân về công viên mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To go to the polls": Đi bỏ phiếu, tham gia bầu cử.

    • The nation will go to the polls next Sunday. (Cả nước sẽ đi bỏ phiếu vào Chủ nhật tới.)
  • "A straw poll": Một cuộc thăm dò ý kiến không chính thức, thường để thử nghiệm phản ứng ban đầu.

    • We conducted a straw poll among colleagues to gauge interest. (Chúng tôi đã thực hiện một cuộc thăm dò ý kiến không chính thức giữa các đồng nghiệp để đánh giá mức độ quan tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Pollster (n): Người hoặc tổ chức chuyên thực hiện các cuộc thăm dò ý kiến.

    • The pollster called to ask about my voting intentions. (Người thăm dò ý kiến đã gọi điện để hỏi về ý định bầu cử của tôi.)
  • Polling (n): Hành động hoặc quá trình tiến hành bỏ phiếu hoặc thăm dò ý kiến.

    • Polling stations are set up in schools. (Các điểm bỏ phiếu được thiết lập trong các trường học.)
  • Pollard (v/n): (Động từ) Cắt ngọn cây; (Danh từ) Con vật không sừng hoặc cây bị cắt ngọn. (Nghĩa chuyên biệt này khác biệt với nghĩa chính liên quan đến bầu cử).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cho cuộc bỏ phiếu/bầu cử): Ballot, vote, election.
  • Danh từ (cho thăm dò ý kiến): Survey, opinion survey, canvass.
  • Động từ (cho bỏ phiếu): Vote, cast a ballot.
  • Động từ (cho thăm dò ý kiến): Survey, canvass, interview.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Poll out (Ít phổ biến): Có thể dùng trong ngữ cảnh công bố kết quả thăm dò ý kiến.
    • The results of the exit poll will be polled out after voting closes. (Kết quả thăm dò ý kiến cử tri sẽ được công bố sau khi bỏ phiếu kết thúc.)
Thành ngữ liên quan
  • To top the poll: Đạt vị trí cao nhất (nhiều phiếu nhất) trong một cuộc bỏ phiếu.

    • The independent candidate topped the poll in our constituency. (Ứng cử viên độc lập đã đứng đầu trong cuộc bỏ phiếukhu vực bầu cử của chúng tôi.)
  • A Gallup poll: Một cuộc thăm dò ý kiến do công ty Gallup thực hiện, thường được dùng như một danh từ chung cho các cuộc thăm dò uy tín.

    • According to a recent Gallup poll, confidence is rising. (Theo một cuộc thăm dò Gallup gần đây, niềm tin đang tăng lên.)
poll

A poll shows that most people prefer sunny weather for picnics.

danh từ
  1. sự bầu cử; nơi bầu cử
    • to go to the polls
      đi bầu cử
  2. số phiếu bầu, số người bỏ phiếu
    • a heavy poll
      số người đi bỏ phiếu rất lớn
  3. sự kiếm số cử tri
  4. cuộc thăm dò ý kiến (của nhân dân về vấn đề )
  5. (tiếng địa phương);(đùa cợt) cái đầu
    • a curly poll
      một cái đầu xoăn
    • per poll
      mỗi đầu người
ngoại động từ
  1. thu phiếu bầu của
  2. thu được (bao nhiêu phiếu bầu) (ứng cử viên)
    • to poll a large majority
      thu được đại đa số phiếu
  3. bỏ (phiếu)
    • to poll one's vote
      bỏ phiếu bầu
nội động từ
  1. bỏ phiếu
danh từ
  1. con vẹt
danh từ
  1. (the Poll) (từ lóng) những học sinh đỗ thường (ở đại học Căm-brít)
    • to go out in the Proll
      đỗ thường
  2. (định ngữ) đỗ thường
    • poll dragree
      bằng đỗ thường
    • poll man
      người đỗ thường
  3. thú không sừng, không sừng
ngoại động từ
  1. cắt ngọn, xén ngọn (cây)
  2. ((thường) động tính từ quá khứ) cưa sừng (trâu bò...)
  3. xén (giấy)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) hớt tóc của (ai); cắt lông của (con vật)
tính từ
  1. bị cắt ngọn, bị xén ngọn
  2. bị cưa sừng, không sừng