chew

/tʃu:/
Học thuật
Thân thiện
chew

The baby chews a soft piece of bread.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nhai: Hành động dùng răng nghiền, cắn nghiền nát thức ăn trong miệng để chuẩn bị cho việc nuốt.
    • Ngẫm nghĩ, suy nghĩ kỹ lưỡng: (Nghĩa bóng) Hành động suy nghĩ chậm rãi cẩn thận về một điều đó.
  2. Danh từ:

    • Sự nhai: Hành động nhai.
    • Vật để nhai: Một miếng nhỏ của thứ đó, như kẹo cao su hoặc thuốc lá, dùng để nhai.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • You should chew your food thoroughly before swallowing. (Bạn nên nhai kỹ thức ăn trước khi nuốt.)
    • He was chewing on a piece of gum. (Anh ấy đang nhai một miếng kẹo cao su.)
    • I need some time to chew over your proposal. (Tôi cần một chút thời gian để ngẫm nghĩ kỹ về đề xuất của bạn.)
  • Danh từ:

    • After a few chews, he realized the meat was tough. (Sau vài lần nhai, anh ta nhận ra miếng thịt rất dai.)
    • He offered me a chew of tobacco. (Anh ấy mời tôi một miếng thuốc lá để nhai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to chew the fat" (thành ngữ, thân mật): nói chuyện phiếm một cách thoải mái, tán gẫu.

    • We sat around chewing the fat for hours. (Chúng tôi ngồi tán gẫu hàng giờ liền.)
  • "to chew the rag" (thành ngữ, ): ca cẩm, phàn nàn; hoặc cũng có thể có nghĩa tán gẫu.

    • He's always chewing the rag about his job. (Anh ta lúc nào cũng ca cẩm về công việc của mình.)
  • "to chew someone out" (thành ngữ, chủ yếu dùng ở Mỹ): mắng mỏ, quở trách ai đó một cách nghiêm khắc.

    • The coach chewed out the players for their lack of effort. (Huấn luyện viên mắng mỏ các cầu thủ thiếu nỗ lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Chewy (tính từ): dai, cần phải nhai kỹ.

    • The steak was tender, not chewy. (Miếng bít tết mềm, không dai.)
  • Chewing gum (danh từ): kẹo cao su.

    • She is blowing a bubble with her chewing gum. ( ấy đang thổi bong bóng bằng kẹo cao su.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa nhai):
    • Masticate (từ trang trọng): nhai.
    • Chomp: nhai một cách mạnh mẽ hoặc ồn ào.
  • Động từ (nghĩa suy nghĩ):
    • Ponder: suy ngẫm.
    • Mull over: cân nhắc, suy nghĩ kỹ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chew on something:

    • Nhai vật đó.
      • The dog is chewing on a bone. (Con chó đang gặm một khúc xương.)
    • Suy nghĩ kỹ về điều đó.
      • I'll need to chew on that idea for a while. (Tôi sẽ cần suy nghĩ kỹ về ý tưởng đó một lúc.)
  • Chew over something: suy nghĩ, thảo luận kỹ lưỡng về điều đó.

    • Let's chew over the details of the plan. (Hãy cùng thảo luận kỹ các chi tiết của kế hoạch.)
  • Chew up:

    • Nhai nát, nghiền nát.
      • The paper shredder chewed up the documents. (Máy hủy giấy nghiền nát các tài liệu.)
    • (Thân mật) Làm hỏng, làm hư hại.
      • The rough terrain chewed up the tires. (Địa hình gồ ghề làm hỏng lốp xe.)
Thành ngữ liên quan
  • "Bite off more than one can chew": Ôm đồm, nhận làm nhiều việc hơn khả năng có thể xử lý.

    • By taking on three projects at once, he bit off more than he could chew. (Bằng việc nhận làm ba dự án cùng lúc, anh ta đã ôm đồm quá sức mình.)
  • "Chew the cud":

    • (Nghĩa đen) Nhai lại (của động vật nhai lại như , cừu).
    • (Nghĩa bóng) Ngẫm nghĩ điều đó một cách chậm rãi.
      • He sat quietly, chewing the cud of his recent failure. (Anh ta ngồi yên lặng, ngẫm nghĩ về thất bại gần đây của mình.)
chew

The baby chews a soft piece of bread.

danh từ
  1. sự nhai
    • to have a chew at something
      nhai vật
  2. sự nhai thuốc lá; mồi thuốc lá (để) nhai
động từ
  1. nhai
  2. ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm nghĩ tới nghĩ lui
    • to chew upon (over) something
      ngẫm nghĩ cái

Idioms

  • to bite off more than one can chew
    (xem) bite
  • to chew the cud
    (xem) cud
  • to chew the rag (the fat)
    (từ lóng) lải nhải ca cẩm, làu nhàu