shew

/ʃou/
Học thuật
Thân thiện
shew

The mathematician shewed the proof on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chứng minh, chứng tỏ: "Shew" một cách viết cổ, ít phổ biến hơn của động từ "show" với nghĩa chính đưa ra bằng chứng hoặc lập luận để xác nhận tính đúng đắn, hợp lệ hoặc sự tồn tại của một điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The data shewed a clear correlation between the two factors. (Dữ liệu đã chứng tỏ một mối tương quan rõ ràng giữa hai yếu tố.)
    • He shewed great courage in the face of danger. (Anh ấy đã thể hiện sự dũng cảm lớn trước nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To shew forth": (cổ) biểu lộ, thể hiện ra bên ngoài.
    • His actions shewed forth his true character. (Hành động của anh ta đã biểu lộ tính cách thật của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Show (v): (dạng hiện đại, phổ biến) cho thấy, thể hiện, chứng minh.
    • Please show me your passport. (Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Demonstrate: chứng minh, biểu thị.
  • Prove: chứng minh.
  • Establish: thiết lập, chứng minh (tính hợp lệ).
  • Manifest: biểu hiện rõ ràng.
Lưu ý
  • "Shew" một dạng chính tả cổ của "show", chủ yếu được tìm thấy trong các văn bản ( dụ: Kinh Thánh, văn học thế kỷ 17-19). Trong tiếng Anh hiện đại, "show" dạng chuẩn được sử dụng phổ biến. "Shew" đôi khi vẫn xuất hiện trong một số tên riêng hoặc ngữ cảnh chủ ý trang trọng, cổ điển.
shew

The mathematician shewed the proof on the chalkboard.

danh từ
  1. sự bày tỏ
    • to vote by show of hands
      biểu quyết bằng giơ tay
  2. sự trưng bày; cuộc triển lãm
  3. sự phô trương, sự khoe khoang
    • a fine show of blossom
      cảnh muôn hoa khoe sắc
  4. (thông tục) cuộc biểu diễn
    • a film show
      một buổi chiếu phim
  5. bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ
    • to do something for show
      làm việc để lấy hình thức
    • to be fond of show
      chuộng hình thức
    • his sympathy is mere show
      vẻ thiện cảm của anh ta chỉ giả đồ
  6. (từ lóng) cơ hội, dịp
    • to have no show at all
      không gặp dịp
  7. (y học) nước đầu ối
  8. (từ lóng) việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn
    • to run (boss) the show
      điều khiển mọi việc
  9. (quân sự), (từ lóng) trận đánh, chiến dịch

Idioms

  • to give away the show x give good show!
    khá lắm!, hay lắm!
ngoại động từ showed; showed, shown
  1. cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra
    • an aperture shows the inside
      một khe hở cho ta thấy phía bên trong
    • to show trained tress
      trưng bày cây cảnh
    • to show neither joy nor anger
      không tỏ ra vui cũng không tỏ ra giận
    • to favour to somebody
      tỏ sự chiếu cố đối với ai
  2. tỏ ra, tỏ
    • to show intelligence
      tỏ ra thông minh
    • to show the authenticity of the tale
      tỏ câu chuyện thật
  3. chỉ, bảo, dạy
    • to show someone the way
      chỉ đường cho ai
    • to show someone how to read
      dạy ai đọc
  4. dẫn, dắt
    • to show someone round the house
      dẫn ai đi quanh nhà
    • to show someone to his room
      dẫn ai về phòng
nội động từ
  1. hiện ra, xuất hiện, trông , ra trước công chúng, (thông tục) mặt, lòi ra
    • buds are just showing
      nụ hoa đang nhú ra
    • he never shows [up] at big meetings
      hắn không bao giờ mặt ra ở các cuộc họp lớn
    • your shirt's tails are showing
      đuôi áo sơ mi anh lòi ra

Idioms

  • to show in
    đưa vào, dẫn vào
  • to whow off
    khoe khoang, phô trương (của cải, tài năng)
  • to show out
    đưa ra, dẫn ra
  • to show up
    để lộ ra, lộ mặt nạ (ai)
  • to show a clean pair of heels
    (xem) heel
  • to show the cloven hoof
    (xem) hoof
  • to show one's colours
    để lộ bản chất của mình; để lộ đảng phái của mình
  • to show fight
    (xem) fight
  • to show one's hands
    để lộ ý đồ của mình
  • to show a leg
    (xem) leg
  • to show the white feather
    (xem) feather

Từ trái nghĩa

Từ chứa "shew"