demonstrate

/'demənstreit/
Học thuật
Thân thiện
demonstrate

A teacher uses a model to demonstrate how volcanoes erupt.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Chứng minh, giải thích: Làm cho một điều đó trở nên rõ ràng hoặc chứng minh tính đúng đắn của bằng lẽ, bằng chứng hoặc thí nghiệm.
    • Bày tỏ, biểu lộ, làm thấy : Thể hiện một cảm xúc, phẩm chất hoặc kỹ năng một cách rõ ràng công khai.
  2. Nội động từ:

    • Biểu tình, tuần hành: Tập trung công khai với một nhóm người để bày tỏ ý kiến ủng hộ hoặc phản đối một điều đó.
    • Thao diễn (quân sự): Thực hiện các động tác, bài tập một cách tổ chức để trình diễn kỹ năng hoặc sức mạnh.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The scientist will demonstrate the chemical reaction to the class. (Nhà khoa học sẽ chứng minh phản ứng hóa học cho cả lớp.)
    • Her dedication to her work demonstrates her strong work ethic. (Sự tận tâm với công việc của ấy thể hiện đạo đức làm việc mạnh mẽ của .)
    • Can you demonstrate how to use this new software? (Bạn có thể giải thích cách sử dụng phần mềm mới này không?)
  • Nội động từ:

    • Thousands of people demonstrated in the city center against the new law. (Hàng ngàn người đã biểu tìnhtrung tâm thành phố để phản đối luật mới.)
    • The soldiers will demonstrate their new tactics tomorrow. (Các binh sĩ sẽ thao diễn chiến thuật mới của họ vào ngày mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to demonstrate against/in favour of something": biểu tình phản đối/ủng hộ điều đó.
    • The workers demonstrated against the unfair working conditions. (Các công nhân đã biểu tình phản đối điều kiện làm việc bất công.)
    • Activists demonstrated in favour of environmental protection. (Các nhà hoạt động đã biểu tình ủng hộ việc bảo vệ môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Demonstration (n): cuộc biểu tình; sự trình diễn, chứng minh.

    • The peaceful demonstration lasted for hours. (Cuộc biểu tình ôn hòa đã kéo dài hàng giờ.)
    • He gave a clear demonstration of how the machine works. (Anh ấy đã đưa ra một minh chứng rõ ràng về cách máy hoạt động.)
  • Demonstrative (adj): hay biểu lộ tình cảm; (ngữ pháp) chỉ định.

    • She is very demonstrative and often hugs her friends. ( ấy rất hay biểu lộ tình cảm thường ôm bạn bè.)
    • "This" and "that" are demonstrative pronouns. ("This" "that" những đại từ chỉ định.)
  • Demonstrator (n): người biểu tình; người thuyết trình, hướng dẫn sử dụng.

    • The demonstrators marched through the streets. (Những người biểu tình đã diễu hành qua các con phố.)
    • A product demonstrator showed us the features of the new vacuum cleaner. (Một người thuyết trình sản phẩm đã cho chúng tôi xem các tính năng của máy hút bụi mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Show (v): cho thấy, thể hiện.
  • Prove (v): chứng minh.
  • Display (v): trưng bày, biểu lộ.
  • Protest (v): phản đối, biểu tình (nghĩa biểu tình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Demonstrate against: biểu tình phản đối.

    • The citizens demonstrated against government corruption. (Người dân đã biểu tình phản đối tham nhũng chính phủ.)
  • Demonstrate for: biểu tình ủng hộ, đòi hỏi.

    • They are demonstrating for higher wages and better benefits. (Họ đang biểu tình đòi tăng lương phúc lợi tốt hơn.)
demonstrate

A teacher uses a model to demonstrate how volcanoes erupt.

ngoại động từ
  1. chứng minh, giải thích
  2. bày tỏ, biểu lộ, làm thấy
nội động từ
  1. biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng
    • to demonstrate in favour of something
      biểu tình ủng hộ ai cái
  2. (quân sự) thao diễn