exhibit

/ig'zibit/
Học thuật
Thân thiện
exhibit

The museum's new exhibit features ancient pottery and sculptures.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật trưng bày, vật triển lãm: Một vật thể hoặc bộ sưu tập được trưng bày công khai, thường trong bảo tàng, phòng triển lãm hoặc hội chợ.
    • Tang vật, chứng cớ: (Trong pháp ) Một vật thể hoặc tài liệu được đưa ra làm bằng chứng trước tòa án.
  2. Ngoại động từ:

    • Trưng bày, triển lãm: Cho công chúng xem một vật thể hoặc bộ sưu tập.
    • Biểu lộ, thể hiện: Cho thấy một phẩm chất, cảm xúc, kỹ năng hoặc hành vi cụ thể ra bên ngoài.
    • Đệ trình, đưa ra: (Trong pháp ) Trình bày chính thức một tài liệu hoặc bằng chứng.
  3. Nội động từ:

    • Trưng bày, triển lãm: Tham gia vào một cuộc triển lãm với tư cách người trưng bày tác phẩm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The dinosaur skeleton is the most popular exhibit in the museum. (Bộ xương khủng long vật trưng bày nổi tiếng nhất trong bảo tàng.)
    • The lawyer submitted the contract as Exhibit A. (Luật sư đã đệ trình hợp đồng làm Tang vật A.)
  • Ngoại động từ:

    • The gallery will exhibit works by local artists next month. (Phòng tranh sẽ triển lãm các tác phẩm của các nghệ sĩ địa phương vào tháng tới.)
    • He exhibited great courage during the crisis. (Anh ấy đã thể hiện sự dũng cảm lớn trong cuộc khủng hoảng.)
  • Nội động từ:

    • She exhibits at the annual art fair. ( ấy trưng bày tác phẩm tại hội chợ nghệ thuật thường niên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To exhibit signs of...": Thể hiện các dấu hiệu của (một tình trạng, cảm xúc).
    • The patient began to exhibit signs of recovery. (Bệnh nhân bắt đầu thể hiện các dấu hiệu hồi phục.)
Biến thể từ gần giống
  • Exhibition (n): Cuộc triển lãm, buổi trưng bày lớn.
    • The international photography exhibition attracted many visitors. (Cuộc triển lãm nhiếp ảnh quốc tế đã thu hút nhiều khách tham quan.)
  • Exhibitor (n): Người trưng bày, đơn vị tham gia triển lãm.
    • All exhibitors must register before the event. (Tất cả các đơn vị trưng bày phải đăng ký trước sự kiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Display (vật trưng bày), show (cuộc triển lãm).
  • Động từ: Display (trưng bày), show (cho xem), demonstrate (chứng minh, trình diễn), manifest (biểu lộ rõ ràng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

exhibit

The museum's new exhibit features ancient pottery and sculptures.

danh từ
  1. vật trưng bày, vật triển lãm
  2. sự phô bày, sự trưng bày
  3. (pháp ) tang vật
ngoại động từ
  1. phô bày, trưng bày, triển lãm
  2. đệ trình, đưa ra
    • to exhibit a piece of evidence
      đưa ra một chứng cớ
  3. bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ
    • to exhibit patience
      biểu lộ sự kiên nhẫn
nội động từ
  1. trưng bày, triển lãm