shea

/ʃiə/
Học thuật
Thân thiện
shea

A woman uses shea butter to moisturize her skin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây hạt mỡ: Một loại cây mọcTây Phi, hạt chứa chất béo màu trắng, được sử dụng để làm thực phẩm hoặc dầu thắp sáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The shea is an important tree for many communities in West Africa. (Cây hạt mỡ một loài cây quan trọng đối với nhiều cộng đồngTây Phi.)
    • Butter is made from the nuts of the shea. ( được làm từ hạt của cây hạt mỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "shea butter": hạt mỡ, một sản phẩm chiết xuất từ hạt của cây hạt mỡ, dùng trong mỹ phẩm ẩm thực.
    • Shea butter is known for its moisturizing properties. ( hạt mỡ được biết đến với đặc tính dưỡng ẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Shea tree (n): cây hạt mỡ (cách gọi khác).
    • The shea tree can live for hundreds of years. (Cây hạt mỡ có thể sống hàng trăm năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Vitellaria paradoxa: Tên khoa học của cây hạt mỡ.
shea

A woman uses shea butter to moisturize her skin.

danh từ
  1. (thực vật học) cây hạt mỡ (loài cây Tây phi, hạt cho một chất mỡ trắng, dùng để ăn hay thắp đèn) ((cũng) shea tree)