mastication

/,mæsti'keiʃn/
Học thuật
Thân thiện
mastication

A child demonstrates mastication by chewing a piece of apple.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nhai: Hành động dùng răng để cắn nghiền thức ăn trong miệng, làm cho thức ăn mềm nhỏ ra trước khi nuốt. Đây bước đầu tiên của quá trình tiêu hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Proper mastication is important for good digestion. (Việc nhai kỹ rất quan trọng cho tiêu hóa tốt.)
    • The cow's mastication of grass is a slow and steady process. (Việc nhai cỏ của con một quá trình chậm rãi đều đặn.)
    • Dentists often advise patients to chew slowly to improve mastication. (Các nha sĩ thường khuyên bệnh nhân nhai chậm để cải thiện việc nhai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The act of mastication": Hành động nhai (cách diễn đạt trang trọng, thường dùng trong văn bản y khoa hoặc khoa học).

    • The act of mastication involves several muscles in the jaw and face. (Hành động nhai liên quan đến nhiều hàm mặt.)
  • "Mechanical mastication": Sự nhai học (nhấn mạnh khía cạnh vật , học của việc nghiền nát thức ăn).

    • Mechanical mastication breaks down food into smaller particles. (Sự nhai học làm vỡ thức ăn thành những hạt nhỏ hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Masticate (động từ): Nhai.

    • You should masticate your food thoroughly. (Bạn nên nhai thức ăn thật kỹ.)
  • Masticatory (tính từ): (Thuộc về) sự nhai.

    • The masticatory muscles are essential for chewing. (Các nhai rất cần thiết cho việc nhai.)
Từ đồng nghĩa
  • Chewing: Sự nhai (từ thông dụng, ít trang trọng hơn).
  • Manducation: Sự nhai (từ chuyên môn, ít phổ biến).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp cho danh từ 'mastication')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ 'mastication')

mastication

A child demonstrates mastication by chewing a piece of apple.

danh từ
  1. sự nhai

Từ đồng nghĩa