ca-lô
Từ gần giống
Found in Việt - Anh
Definition Noun : Cap / Peaked cap / Military-style cap : A type of soft, round cap with a small, stiff brim at the front. It is often associated with military, scout, or student uniforms, particularly from historical periods. Usage Examples Noun : Chú lính mặc đồng phục và đội ca-lô. (The soldier wore a uniform and a peaked cap.) Trong ảnh cũ, học sinh nào cũng đội ca-lô trắng. (In the old pho...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Danh từ : Loại mũ vải mềm, không vành, thường ôm sát đầu : "ca-lô" là một loại mũ làm từ vải, có hình dáng tròn, thường được may đơn giản và phổ biến trong một số lực lượng vũ trang, đoàn thể hoặc dùng trong sinh hoạt hàng ngày. Vật dùng để đội lên đầu, che nắng mưa : "ca-lô" còn được hiểu chung là một vật dụng để đội trên đầu. Ví dụ sử dụng Danh từ : Các chiến sĩ mới được phát áo tr...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Nom masculin : Calot, béret militaire : "ca-lô" désigne un type de couvre-chef militaire, généralement en tissu souple, sans visière, et souvent de forme ronde ou légèrement plate. Exemples d'utilisation Nom : Các chiến sĩ đội ca-lô màu xanh lá cây. (Les soldats portent un calot vert.) Chiếc ca-lô cũ là kỷ vật của ông tôi từ thời chiến tranh. (Le vieux béret est un souvenir de mon gr...
See full definition →