danh từ IDIOMS - to follow in the wake of somebody
- theo chân ai, theo liền ngay sau ai
- (nghĩa bóng) theo gương ai
danh từ - ((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)
nội động từ (woke, waked; waked, woken) - thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
- to wake up with a start
giật mình tỉnh dậy
ngoại động từ - làm hồi tỉnh lại, làm sống lại
- làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh)
- khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm)
- to wake memories
gợi lại những ký ức
- to wake desires
khêu gợi dục vọng
|