woke

/weik/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục, chính trị):
    • Tỉnh thức, nhận thức về bất công xã hội: "Woke" mô tả trạng thái nhận thức cao về các vấn đề bất công xã hội, đặc biệt liên quan đến chủng tộc, giới tính bình đẳng. Từ này thường được dùng để chỉ người hoặc quan điểm tích cực phản đối sự áp bức ủng hộ công bằng xã hội.
    • Mang tính chính trị, gây tranh cãi: Trong bối cảnh hiện đại, "woke" cũng có thể được dùng với ý nghĩa mỉa mai hoặc chỉ trích để nói về những người bị cho quá cực đoan, đạo đức giả hoặc chỉ tập trung vào biểu hiện bề ngoài của sự tiến bộ thay vì hành động thực tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She became more woke after learning about systemic racism. ( ấy trở nên tỉnh thức hơn sau khi tìm hiểu về nạn phân biệt chủng tộc hệ thống.)
    • The company's woke advertising campaign aimed to appeal to younger consumers. (Chiến dịch quảng cáo tỉnh thức của công ty nhằm thu hút người tiêu dùng trẻ tuổi.)
    • He was accused of being performatively woke. (Anh ta bị cáo buộc chỉ tỉnh thức một cách hình thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To stay woke": Duy trì sự tỉnh thức, tiếp tục nhận thức về các vấn đề xã hội.
    • It's important to stay woke and keep educating ourselves. (Việc duy trì tỉnh thức không ngừng tự giáo dục bản thân rất quan trọng.)
  • "Woke culture": Văn hóa tỉnh thức, chỉ hiện tượng xã hội rộng rãi nhấn mạnh vào nhận thức về công bằng xã hội, đôi khi bị chỉ trích quá khắt khe.
    • Debates about woke culture often dominate social media. (Các cuộc tranh luận về văn hóa tỉnh thức thường chiếm lĩnh mạng xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Wokeness (danh từ): Sự tỉnh thức, trạng thái hoặc phẩm chất của việc nhận thức về bất công xã hội.
    • Her wokeness on climate issues is inspiring. (Sự tỉnh thức của ấy về các vấn đề khí hậu thật đáng khích lệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Socially conscious: ý thức xã hội.
  • Politically aware: Nhận thức về chính trị.
  • Enlightened: Khai sáng, giác ngộ (nghĩa tương đối gần).
Từ trái nghĩa
  • Asleep: Ngủ, không nhận thức (nghĩa bóng).
  • Unaware: Không nhận thức.
  • Ignorant: Thiếu hiểu biết (về các vấn đề này).
danh từ
  1. (hàng hải) lằn tàu

Idioms

  • to follow in the wake of somebody
    theo chân ai, theo liền ngay sau ai
danh từ
  1. ((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)
  2. sự thức canh người chết
nội động từ (woke, waked; waked, woken)
  1. thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
    • to wake up with a start
      giật mình tỉnh dậy
ngoại động từ
  1. đánh thức
  2. làm hồi tỉnh lại, làm sống lại
  3. làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh)
  4. làm dội lại (tiếng vang)
  5. khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm)
    • to wake memories
      gợi lại những ký ức
    • to wake desires
      khêu gợi dục vọng
  6. thức canh (người chết)

Từ chứa "woke"

Từ có nhắc đến "woke"