Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
thrill
/θril/

danh từ
  • sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)
    • a thrill of joy
      sự vui sướng rộn ràng
    • a thrill of terror
      sự rùng mình khiếp sợ
  • (y học) sự run; tiếng run (của tim, phổi)
  • (từ lóng) câu chuyện cảm động; câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ

ngoại động từ
  • làm rùng mình, làm run lên; làm rộn ràng, làm xúc động, làm hồi hộp
    • to be thrilled with joy
      sướng run lên
    • the match thrills the crowd
      cuộc đấu làm cho đám đông rất hồi hộp

nội động từ
  • rùng mình, run lên; rộn ràng, hồi hộp
    • to thrill with delight
      sướng run lên, sướng rộn ràng
  • rung lên, ngân lên
    • the orator's voice thrilled through the crowsd
      giọng nói của diễn giả rung lên qua đám đông
  • rung cảm, rung động
    • how that violin thrills!
      tiếng viôlông ấy mới rung cảm làm sao!
Related words




Search for thrill in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt