boot

/bu:t/
Học thuật
Thân thiện
boot

A child pulls on a tall winter boot.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giày ống: Loại giày cao cổ, thường che kín mắt cá chân một phần cẳng chân, thường làm bằng da hoặc cao su.
    • Khoang chứa hành lý (của ô tô): Khoang kín, thườngphía sau xe hơi, dùng để chứa hành lý, đồ đạc.
    • đá: Hành động đánh hoặc đẩy vật đó bằng chân.
    • (Máy tính) Quá trình khởi động: Quá trình tải hệ điều hành để bắt đầu sử dụng máy tính.
  2. Động từ:

    • Đá: Dùng chân để đánh hoặc đẩy mạnh một vật.
    • (Máy tính) Khởi động: Bắt đầu hoặc tải lại hệ điều hành cho máy tính.
    • Đuổi, tống cổ (ra khỏi nơi nào đó): Buộc ai đó phải rời đi một cách thô bạo hoặc đột ngột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He put on his leather boots before going out in the snow. (Anh ấy xỏ đôi giày ống bằng da trước khi ra ngoài trời tuyết.)
    • Please put the suitcase in the boot of the car. (Làm ơn để vali vào cốp xe.)
    • The player gave the ball a powerful boot. (Cầu thủ đó đá quả bóng một thật mạnh.)
    • The boot process of my new computer is very fast. (Quá trình khởi động của máy tính mới của tôi rất nhanh.)
  • Động từ:

    • He booted the empty can down the street. (Anh ta đá cái lon rỗng xuống phố.)
    • I need to boot my laptop to install the update. (Tôi cần khởi động lại máy tính xách tay để cài đặt bản cập nhật.)
    • The bouncer booted the troublemaker out of the club. (Người gác cửa đuổi kẻ gây rối ra khỏi câu lạc bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to boot": Thêm vào đó, hơn nữa (dùng như trạng từ).

    • She is intelligent and, to boot, very kind. ( ấy thông minh , hơn nữa, rất tử tế.)
  • "to get the boot": Bị sa thải, bị đuổi việc.

    • He got the boot after being late for work three times. (Anh ta bị đuổi việc sau khi đi làm muộn ba lần.)
  • "to give someone the boot": Sa thải, đuổi ai đó.

    • The manager decided to give the lazy employee the boot. (Quản lý quyết định sa thải nhân viên lười biếng đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Bootable (adj): Có thể khởi động được (thuộc về máy tính).

    • This USB is a bootable device. (Chiếc USB này một thiết bị có thể khởi động.)
  • Bootleg (adj/n): Hàng lậu, hàng làm/sản xuất/bán bất hợp pháp (ban đầu chỉ rượu lậu).

    • He was selling bootleg DVDs. (Hắn ta đang bán đĩa DVD lậu.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (giày): Wellington boot (tên một loại giày ống cao su), wader.
  • Danh từ (khoang xe): Trunk (tiếng Anh Mỹ), luggage compartment.
  • Động từ (đá): Kick.
  • Động từ (đuổi): Eject, expel, oust.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Boot up: Khởi động (máy tính, thiết bị).

    • It takes a minute for the system to boot up. (Hệ thống mất một phút để khởi động.)
  • Boot out: Đuổi ra, tống cổ ra.

    • They booted him out of the meeting for being disruptive. (Họ đuổi anh ta ra khỏi cuộc họp gây rối.)
Thành ngữ liên quan
  • The boot is on the other foot: Tình thế đảo ngược, sự thật lại khác (người từngthế yếu giờthế mạnh).

    • Now that she is the boss, the boot is on the other foot. (Giờ ấy sếp, tình thế đã đảo ngược rồi.)
  • To die with one's boots on: Chết khi đang làm việc, chết một cách anh dũng hoặc đột ngột (không phải trên giường bệnh).

    • He was a soldier who wanted to die with his boots on. (Ông ấy một người lính muốn chết trong khi chiến đấu.)
  • As tough as old boots: Rất dai, rất bền; (về người) rất cứng rắn, kiên cường.

    • This meat is as tough as old boots. (Miếng thịt này dai như cao su.)
boot

A child pulls on a tall winter boot.

danh từ
  1. to boot thêm vào đó, nữa
danh từ
  1. giày ống
  2. ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa)
  3. (sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống)

Idioms

  • to beat somebody out his boots
    đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy
  • to die in ones's boots
    (xem) die
  • to get the boot
    (từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít
  • to give somebody the boot
    (từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai
  • to have one's heart in one's boots
    (xem) heart
  • to lick someone's boots
    liếm gót ai, bợ đỡ ai
  • like old boots
    (từ lóng) rán hết sức, ; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt
  • over shoes over boots
    (tục ngữ) đã trót thì phải trét
  • the boot is on the other leg
    sự thật lại ngược lại
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày ống cho
  2. đá (ai)
  3. (sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn)

Idioms

  • to boot out
    đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng))