sheet

/ʃi:t/
Học thuật
Thân thiện
sheet

A sailor adjusts the sheet to control the sail.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tấm, phiến, tờ: Một vật thể mỏng, phẳng, thường hình chữ nhật, làm từ vật liệu như giấy, kim loại, thủy tinh, hoặc nhựa.
    • Khăn trải giường: Một tấm vải hình chữ nhật lớn dùng để trải lên nệm.
    • Dây lèo (hàng hải): Một sợi dây hoặc xích dùng để điều chỉnh góc của buồm so với hướng gió.
    • Một dải, một mảng rộng: Một bề mặt rộng, mỏng liên tục của một chất nào đó.
  2. Động từ:

    • Phủ, trùm, đậy bằng một tấm: Hành động bao phủ hoặc bọc một cái đó bằng một tấm vải hoặc vật liệu tương tự.
    • Đổ xuống thành từng tấm (về mưa): Rơi xuống rất nhiều dày đặc, tạo thành một màn liên tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Please hand me a sheet of paper. (Làm ơn đưa cho tôi một tờ giấy.)
    • She changed the sheets on the bed. ( ấy đã thay khăn trải giường.)
    • The sailor adjusted the sheet to catch more wind. (Thủy thủ điều chỉnh dây lèo để đón nhiều gió hơn.)
    • A sheet of ice covered the road. (Một tấm băng phủ kín con đường.)
  • Động từ:

    • They sheeted the furniture to protect it from dust. (Họ phủ đồ đạc bằng vải để bảo vệ khỏi bụi.)
    • The rain sheeted down, making it hard to see. (Mưa đổ xuống như trút nước, khiến tầm nhìn bị hạn chế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a sheet in the wind": (thành ngữ, không chính thức) hơi say, ngà ngà say.

    • After two beers, he was already a sheet in the wind. (Sau hai cốc bia, anh ta đã ngà ngà say rồi.)
  • "to be three sheets in the wind": (thành ngữ, không chính thức) say bí tỉ, say khướt.

    • He came home three sheets in the wind. (Anh ta về nhà trong tình trạng say khướt.)
Biến thể từ gần giống
  • Sheet music (n): Bản nhạc, tờ nhạc.

    • The pianist placed the sheet music on the stand. (Người nghệ sĩ dương cầm đặt bản nhạc lên giá.)
  • Spreadsheet (n): Bảng tính (một loại tài liệu hoặc chương trình máy tính).

    • She organized the data in a spreadsheet. ( ấy sắp xếp dữ liệu trong một bảng tính.)
  • Worksheet (n): Phiếu bài tập, bảng tính công việc.

    • The teacher handed out a worksheet to each student. (Giáo viên phát một phiếu bài tập cho mỗi học sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tờ, tấm): Piece, layer, slab, pane.
  • Danh từ (khăn trải giường): Bed linen, bed sheet.
  • Động từ (phủ): Cover, drape, cloak.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sheet down: (về mưa) đổ xuống rất mạnh dày đặc.

    • It's really sheeting down out there. (Ngoài kia mưa đang đổ xuống rất to.)
  • Sheet home: (hàng hải) buộc căng dây lèo buồm.

    • The crew sheeted home the mainsail. (Thủy thủ đoàn buộc căng dây lèo của buồm chính.)
Thành ngữ liên quan
  • As white as a sheet: Trắng bệch, nhợt nhạt ( sợ hãi hoặc ốm).

    • When he heard the news, his face went as white as a sheet. (Khi nghe tin, mặt anh ta tái nhợt đi.)
  • Clean sheet/Slate: Khởi đầu mới, không tiền án tiền sự hoặc sai lầm trước đó.

    • The new manager promised everyone a clean sheet. (Vị quản lý mới hứa hẹn cho mọi người một sự khởi đầu mới.)
sheet

A sailor adjusts the sheet to control the sail.

danh từ
  1. khăn trải giường
    • to get between the sheets
      đi ngủ
  2. , tấm, phiến, tờ
    • a sheet of iron
      một tấm sắt
    • loose sheet
      giấy rời
  3. tờ báo
  4. dải
    • a sheet of ice
      một dải băng
  5. (địa ,địa chất) vỉa
  6. (hàng hải) dây lèo (để điều chỉnh buồm)
  7. (thơ ca) buồm

Idioms

  • to be a sheet in the wind
    (từ lóng) ngà ngà say
  • to be three sheets in the wind
    (từ lóng) say bí tỉ, say khướt
ngoại động từ
  1. đậy, phủ, trùm kín
    • to sheet over a waggon
      phủ kín một toa xe bằng vải bạt
    • the town was sheeted over with snow
      tuyết phủ đầy thành phố
  2. kết lại thành tấm, hợp lại thành phiến
    • sheeted rain
      mưa như đổ nước
  3. (hàng hải) giữ buồm bằng dây lèo

Idioms

  • to sheet home
    buộc căng dây lèo buồm