rag

/ræg/
Học thuật
Thân thiện
rag

A student plays a lively rag on the piano.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giẻ, giẻ rách, mảnh vải vụn: Một mảnh vải , thường đã bị rách hoặc không còn giá trị sử dụng.
    • Quần áo rách tả tơi (số nhiều): Trang phục kỹ, rách nát.
    • Báo lá cải (mỉa mai): Một tờ báo hoặc tạp chí chất lượng thấp, thường đăng tin giật gân, không đáng tin cậy.
    • Sự la lối om sòm; trò đùa nghịch: Một trò đùa tinh nghịch, ồn ào hoặc một sự náo động.
    • Bản nhạc ragtime: Một thể loại nhạc với nhịp điệu syncopated (đảo phách), đặc biệt dành cho piano.
  2. Động từ:

    • Rầy la, mắng mỏ, chỉ trích: La mắng hoặc phê bình ai đó một cách gay gắt.
    • Trêu chọc, chọc ghẹo, bắt nạt: Quấy rầy hoặc trêu chọc ai đó một cách dai dẳng, đặc biệt giữa bạn học.
    • Phá rối, làm lung tung: Làm xáo trộn hoặc bừa bộn một không gian.
    • Chơi nhạc ragtime: Chơi một bản nhạc theo phong cách ragtime.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He used an old rag to clean the dust. (Anh ấy dùng một mảnh giẻ để lau bụi.)
    • The homeless man was dressed in rags. (Người đàn ônggia cư mặc quần áo rách tả tơi.)
    • That newspaper is just a rag, don't believe everything you read. (Tờ báo đó chỉ báo lá cải thôi, đừng tin tất cả những bạn đọc.)
    • The students' rag during the festival was all in good fun. (Trò nghịch ngợm của sinh viên trong lễ hội đều để vui vẻ.)
  • Động từ:

    • The teacher ragged the student for not doing his homework. (Giáo viên mắng học sinh không làm bài tập về nhà.)
    • The older kids ragged the new student about his accent. (Những đứa trẻ lớn hơn trêu chọc học sinh mới về giọng nói của cậu ấy.)
    • Someone ragged my room while I was out. (Ai đó đã làm phòng tôi bừa bộn khi tôi ra ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in rags": mặc quần áo rách rưới.

    • After the storm, the survivors were in rags. (Sau cơn bão, những người sống sót mặc quần áo rách tả tơi.)
  • "to chew the rag": tán gẫu, nói chuyện dài dòng.

    • The old friends sat for hours chewing the rag. (Những người bạn cũ ngồi hàng giờ để tán gẫu.)
  • "not a rag of truth": không một chút sự thật nào.

    • His story was entertaining, but there wasn't a rag of truth in it. (Câu chuyện của anh ta rất thú vị, nhưng không một chút sự thật nào trong đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Ragged (adj): rách tả tơi, nhàu nát; không đều, gồ ghề.

    • He wore a ragged coat. (Anh ta mặc một chiếc áo khoác rách.)
    • The ragged edge of the paper. (Mép giấy bị rách.)
  • Ragtime (n): Thể loại nhạc ragtime.

    • Scott Joplin was famous for his ragtime music. (Scott Joplin nổi tiếng với nhạc ragtime.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (giẻ rách): cloth, scrap, tatter.
  • Danh từ (báo lá cải): tabloid, scandal sheet.
  • Động từ (mắng mỏ): scold, berate, reprimand.
  • Động từ (trêu chọc): tease, torment, bully.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rag on (someone): chỉ trích hoặc trêu chọc ai đó một cách liên tục.
    • Stop ragging on me about my mistake! (Đừng cứ lải nhải về lỗi của tôi nữa!)
Thành ngữ liên quan
  • Glad rags: quần áo đẹp, quần áo diện (thường dùng cho dịp đặc biệt).

    • She put on her glad rags for the party. ( ấy diện bộ đồ đẹp nhất để đi dự tiệc.)
  • A red rag to a bull: điều đó chắc chắn sẽ khiến ai đó tức giận (giống như miếng vải đỏ trước mặt con đực).

    • Criticizing his work is like a red rag to a bull. (Chỉ trích công việc của anh ta chẳng khác nào miếng vải đỏ trước mặt đực.)
rag

A student plays a lively rag on the piano.

danh từ
  1. giẻ, giẻ rách
  2. (số nhiều) quần áo rách tả tơi
    • to be in rags
      ăn mặc rách tả tơi
  3. (số nhiều) giẻ để làm giấy
  4. mảnh vải, mảnh buồm
    • not having a rag to one's back
      không lấy mảnh vải che thân
    • a rag of a sail
      mảnh buồm
  5. (nghĩa bóng) mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may
    • flying rags of cloud
      những cụm mây bay tả tơi
    • meat cooked to rags
      thịt nấu nhừ tơi
    • there is not a rag of evidence
      không mộtbằng chứng nào
    • not a rag of truth
      không một mảy may sự thật nào
  6. (mỉa mai) báo lá cải, báo giẻ rách; cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách...

Idioms

  • to chew the rag
  • x Ảchew
  • to cram on every rag
    (hàng hải) giương hết buồm
  • to get one's rag out
    (xem) get
  • glad rags
    (xem) glad
  • to tear to rag
    rách rả tơi
danh từ
  1. đá lợp nhà
  2. (khoáng chất) cát kết thô
  3. sự la lối om sòm; sự phá rối
  4. trò đùa nghịch (của học sinh);
    • to say something only for a rag
      nói cái cốt chỉ để đùa
ngoại động từ
  1. rầy la, mắng mỏ (ai)
  2. bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học)
  3. phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai)
  4. la ó (một diễn viên
nội động từ
  1. quấy phá, phá rối; la hét om sòm